1.
そう
[そう]
: như vậy
2. もう [もう] : đã, rồi
3. 学生 [がくせい] : học sinh, sinh viên
4. 熱い [あつい] : nóng
5. どうぞ [どうぞ] : xin mời
6. 午後 [ごご] : buổi chiều
7. 長い [ながい] : dài
8. 本 [ほん] : sách
9. 今年 [ことし] : năm nay
10. よく [よく] : thường
11. 今 [いま] : bây giờ
12. 新しい [あたらしい] : mới
13. なる [なる] : trở nên, trở thành
14. まだ [まだ] : chưa, vẫn
15. あと [あと] : sau
16. 聞く [きく] : nghe, hỏi
17. 言う [いう] : nói
18. 少ない [すくない] : ít
19. 高い [たかい] : cao
20. 子供 [こども] : trẻ em
21. 彼女 [かのじょ] : cô ấy, chị ấy
22. どう [どう] : như thế nào
23. 言葉 [ことば] : từ
24. 顔 [かお] : mặt
25. 終わる [おわる] : kết thúc
26. 一つ [ひとつ] : 1 cái
27. あげる [あげる] : cho, tặng
28. こう [こう] : như thế này
29. 学校 [がっこう] : trường, trường đại học
30. くれる [くれる] : nhận được
31. 出る [でる] : đi ra, rời khỏi
32. 使う [つかう] : sử dụng
33. 所 [ところ] : địa điểm, nơi
34. 作る [つくる] : làm, tạo ra
35. 思う [おもう] : nghĩ
36. 持つ [もつ] : cầm, nắm, có
37. 買う [かう] : mua
38. 時間 [じかん] : thời gian
39. 知る [しる] : biết
40. 同じ [おなじ] : giống nha
41. 行く : đi
42. 見る : nhìn, xem, ngắm
43. 多い : nhiều
44. 家 : nhà
45. これ : cái này, này
46. それ [それ] : cái đó, đó
47. 私 [わたし] : tôi
48. 仕事 [しごと : công việc
49. いつ [いつ] : khi nào
50. する [する] : làm
51. 住む [すむ] : sống
52. 働く [はたらく] : làm việc
53. 難しい [むずかしい] : khó
54. 先生 [せんせい] : thầy/ cô giáo
55. 立つ [たつ] : đứng
56. 呼ぶ [よぶ] : gọi
57. 大学 [だいがく] : đại học
58. 安い [やすい] : rẻ
59. もっと [もっと] : hơn
60. 帰る [かえる] : trở về
61. 始める [はじめる] : bắt đầu
62. 起きる [おきる] : thức dậy
63. 春 [はる] : mùa xuân
64. 午前 [ごぜん] : buổi sáng
65. 別 [べつ] : khác
66. どこ [どこ] : ở đâu
67. 部屋 [へや] : căn phòng
68. 若い [わかい] : trẻ trung
69. 車 [くるま] : ô tô
70. 置く [おく] : đặt, để
71. 読む [よむ] : đọc
72. 次 [つぎ] : tiếp theo
73. あなた [あなた] : bạn ( dùng với người chưa biết )
74. 飲む [のむ] : uống
75. 古い [ふるい] : cũ, cổ
76. 質問 [しつもん] : câu hỏi
77. 今日 [きょう] : hôm nay
78. 友達 [ともだち] : bạn bè
79. 早い [はやい] : nhanh, sớm
80. どれ [どれ] : cái nào
81. 書く [かく] : viết
82. 頭 [あたま] : cái đầu
83. 売る [うる] : bán
84. 大好き [だいすき] : rất thích
85. 体 [からだ] : cơ thể
86. 直ぐ [すぐ] : ngay lập tức
87. 飛ぶ [とぶ] : bay
88. とても [とても] : rất
89. 誰 [だれ] : ai
90. 好き [すき] : thích
91. 分かる [わかる] : hiểu, biết
92. 広い [ひろい] : rộng
93. 数 [かず] : số
94. 近い [ちかい] : gần
95. そこ [そこ] : nơi đó
96. 走る [はしる] : chạy
97. 入れる [いれる] : đặt vào, cho vào
98. 教える [おしえる] : dạy, chỉ bảo
99. 歩く [あるく] : đi bộ
100. 会う [あう] : gặp gỡ
2. もう [もう] : đã, rồi
3. 学生 [がくせい] : học sinh, sinh viên
4. 熱い [あつい] : nóng
5. どうぞ [どうぞ] : xin mời
6. 午後 [ごご] : buổi chiều
7. 長い [ながい] : dài
8. 本 [ほん] : sách
9. 今年 [ことし] : năm nay
10. よく [よく] : thường
11. 今 [いま] : bây giờ
12. 新しい [あたらしい] : mới
13. なる [なる] : trở nên, trở thành
14. まだ [まだ] : chưa, vẫn
15. あと [あと] : sau
16. 聞く [きく] : nghe, hỏi
17. 言う [いう] : nói
18. 少ない [すくない] : ít
19. 高い [たかい] : cao
20. 子供 [こども] : trẻ em
21. 彼女 [かのじょ] : cô ấy, chị ấy
22. どう [どう] : như thế nào
23. 言葉 [ことば] : từ
24. 顔 [かお] : mặt
25. 終わる [おわる] : kết thúc
26. 一つ [ひとつ] : 1 cái
27. あげる [あげる] : cho, tặng
28. こう [こう] : như thế này
29. 学校 [がっこう] : trường, trường đại học
30. くれる [くれる] : nhận được
31. 出る [でる] : đi ra, rời khỏi
32. 使う [つかう] : sử dụng
33. 所 [ところ] : địa điểm, nơi
34. 作る [つくる] : làm, tạo ra
35. 思う [おもう] : nghĩ
36. 持つ [もつ] : cầm, nắm, có
37. 買う [かう] : mua
38. 時間 [じかん] : thời gian
39. 知る [しる] : biết
40. 同じ [おなじ] : giống nha
41. 行く : đi
42. 見る : nhìn, xem, ngắm
43. 多い : nhiều
44. 家 : nhà
45. これ : cái này, này
46. それ [それ] : cái đó, đó
47. 私 [わたし] : tôi
48. 仕事 [しごと : công việc
49. いつ [いつ] : khi nào
50. する [する] : làm
51. 住む [すむ] : sống
52. 働く [はたらく] : làm việc
53. 難しい [むずかしい] : khó
54. 先生 [せんせい] : thầy/ cô giáo
55. 立つ [たつ] : đứng
56. 呼ぶ [よぶ] : gọi
57. 大学 [だいがく] : đại học
58. 安い [やすい] : rẻ
59. もっと [もっと] : hơn
60. 帰る [かえる] : trở về
61. 始める [はじめる] : bắt đầu
62. 起きる [おきる] : thức dậy
63. 春 [はる] : mùa xuân
64. 午前 [ごぜん] : buổi sáng
65. 別 [べつ] : khác
66. どこ [どこ] : ở đâu
67. 部屋 [へや] : căn phòng
68. 若い [わかい] : trẻ trung
69. 車 [くるま] : ô tô
70. 置く [おく] : đặt, để
71. 読む [よむ] : đọc
72. 次 [つぎ] : tiếp theo
73. あなた [あなた] : bạn ( dùng với người chưa biết )
74. 飲む [のむ] : uống
75. 古い [ふるい] : cũ, cổ
76. 質問 [しつもん] : câu hỏi
77. 今日 [きょう] : hôm nay
78. 友達 [ともだち] : bạn bè
79. 早い [はやい] : nhanh, sớm
80. どれ [どれ] : cái nào
81. 書く [かく] : viết
82. 頭 [あたま] : cái đầu
83. 売る [うる] : bán
84. 大好き [だいすき] : rất thích
85. 体 [からだ] : cơ thể
86. 直ぐ [すぐ] : ngay lập tức
87. 飛ぶ [とぶ] : bay
88. とても [とても] : rất
89. 誰 [だれ] : ai
90. 好き [すき] : thích
91. 分かる [わかる] : hiểu, biết
92. 広い [ひろい] : rộng
93. 数 [かず] : số
94. 近い [ちかい] : gần
95. そこ [そこ] : nơi đó
96. 走る [はしる] : chạy
97. 入れる [いれる] : đặt vào, cho vào
98. 教える [おしえる] : dạy, chỉ bảo
99. 歩く [あるく] : đi bộ
100. 会う [あう] : gặp gỡ
101.
いる
[いる]
: ở, có
102. 木 [き] : cây
103. 開ける [あける] : mở (cửa)
104. 閉める [しめる] : đóng (cửa)
105. 続く [つづく] : tiếp tục
106. お医者さん [おいしゃさん] : bác sĩ (cách gọi lịch sự)
107. 円 [えん] : yên (tiền nhật)
108. ここ [ここ] : ở đây
109. 待つ [まつ] : đợi , chờ
110. 低い [ひくい] : thấp
111. 探す [さがす] : tìm kiếm
112. 紙 [かみ] : giấy
113. 歌う [うたう] : hát
114. 遅い [おそい] : chậm, muộn
115. 首 [くび] : cổ
116. 速い [はやい] : nhanh
117. 一緒に [いっしょに] : cùng nhau
118. 今月 [こんげつ] : tháng này
119. 遊ぶ [あそぶ] : chơi
120. 遠い [とおい] : xa
121. 勉強 [べんきょう] : học
122. できる [できる] : có thể
123. 短い [みじかい] : ngắn
124. 落ちる [おちる] : ngã, rơi xuống
125. 息子 [むすこ] : con trai tôi
126. 白い [しろい] : trắng
127. 飛行機 [ひこうき] : máy bay
128. 病気 [びょうき] : bệnh
129. 冬 [ふゆ] : mùa đông
130. 年 [とし] : năm, tuổi
131. 近く [ちかく] : gần
132. やる [やる] : làm
133. かなり [かなり] : tương đối
134. 国 [くに] : đất nước
135. 起こる [おこる] : xảy ra, diễn ra
136. 秋 [あき] : mùa thu
137. 送る [おくる] : gửi
138. 死ぬ [しぬ] : chết
139. 気持ち [きもち] : cảm giác, cảm xúc
140. 乗る [のる] : lên (xe..)
141. 美しい [うつくしい] : đẹp
142. いつも [いつも] : luôn luôn, lúc nào cũng
143. 足 [あし] : chân
144. 起こす [おこす] : đánh thức
145. 見せる [みせる] : cho xem, cho thấy
146. 娘 [むすめ] : con gái ( mình)
147. 楽しむ [たのしむ] : thưởng thức
148. 色 [いろ] : màu sắc
149. みんな [みんな] : mọi người
150. 取る [とる] : lấy, có được
151. 狭い [せまい] : nhỏ, hẹp
152. 赤い [あかい] : đỏ
153. 着る [きる] : mặc
154. 笑う [わらう] : cười
155. 一番 [いちばん] : nhất
156. 授業 [じゅぎょう] : tiết học, giờ học
157. 週 [しゅう] : tuần
158. 漢字 [かんじ] : chữ hán
159. 自転車 [じてんしゃ] : xe đạp
160. 電車 [でんしゃ] : tàu điện
.
161. 去年 [きょねん] : năm ngoái
162. 引く [ひく] : kéo (níu kéo)
163. 図書館 [としょかん] : thư viện
164. 上げる [あげる] : nâng lên, đưa lên
165. 緑 [みどり] : xanh lá cây
166. 腕 [うで] : cánh tay
167. ドア [ドア] : cửa
168. 女の子 [おんなのこ] : con gái
169. 男の子 [おとこのこ] : con trai
170. 私たち [わたしたち] : chúng tôi, chúng ta
171. もらう [もらう] : nhận
172. 食べる [たべる] : ăn
173. 兄 [あに] : anh trai tôi
174. 名前 [なまえ] : tên
175. 夫 [おっと] : chồng tôi
176. 一 [いち] : một
177. 結婚 [けっこん] : kết hôn
178. 親 [おや] : bố mẹ
179. 話す [はなす] : nói chuyện
180. 少し [すこし] : một ít
181. 弱い [よわい] : yếu
182. 耳 [みみ] : tai
183. 座る [すわる] : ngồi
184. 右 [みぎ] : bên phải
185. 浴びる [あびる] : tắm
186. 肩 [かた] : vai
187. 寝る [ねる] : ngủ
188. 消す [けす] : tắt (điện)
189. 元気 [げんき] : khỏe
190. 全部 [ぜんぶ] : toàn bộ, tất cả
191. 重い [おもい] : nặng
192. 胸 [むね] : ngực
193. 払う [はらう] : chi trả
194. 軽い [かるい] : nhẹ
195. 見つける [みつける] : tìm thấy
196. 忘れる [わすれる] : quên
197. 酒 [さけ] : rượu
198. どちら [どちら] : cái nào ( cách hỏi lịch sự)
199. 姉 [あね] : chị gái tôi
200. 覚える [おぼえる] : nhớ
102. 木 [き] : cây
103. 開ける [あける] : mở (cửa)
104. 閉める [しめる] : đóng (cửa)
105. 続く [つづく] : tiếp tục
106. お医者さん [おいしゃさん] : bác sĩ (cách gọi lịch sự)
107. 円 [えん] : yên (tiền nhật)
108. ここ [ここ] : ở đây
109. 待つ [まつ] : đợi , chờ
110. 低い [ひくい] : thấp
111. 探す [さがす] : tìm kiếm
112. 紙 [かみ] : giấy
113. 歌う [うたう] : hát
114. 遅い [おそい] : chậm, muộn
115. 首 [くび] : cổ
116. 速い [はやい] : nhanh
117. 一緒に [いっしょに] : cùng nhau
118. 今月 [こんげつ] : tháng này
119. 遊ぶ [あそぶ] : chơi
120. 遠い [とおい] : xa
121. 勉強 [べんきょう] : học
122. できる [できる] : có thể
123. 短い [みじかい] : ngắn
124. 落ちる [おちる] : ngã, rơi xuống
125. 息子 [むすこ] : con trai tôi
126. 白い [しろい] : trắng
127. 飛行機 [ひこうき] : máy bay
128. 病気 [びょうき] : bệnh
129. 冬 [ふゆ] : mùa đông
130. 年 [とし] : năm, tuổi
131. 近く [ちかく] : gần
132. やる [やる] : làm
133. かなり [かなり] : tương đối
134. 国 [くに] : đất nước
135. 起こる [おこる] : xảy ra, diễn ra
136. 秋 [あき] : mùa thu
137. 送る [おくる] : gửi
138. 死ぬ [しぬ] : chết
139. 気持ち [きもち] : cảm giác, cảm xúc
140. 乗る [のる] : lên (xe..)
141. 美しい [うつくしい] : đẹp
142. いつも [いつも] : luôn luôn, lúc nào cũng
143. 足 [あし] : chân
144. 起こす [おこす] : đánh thức
145. 見せる [みせる] : cho xem, cho thấy
146. 娘 [むすめ] : con gái ( mình)
147. 楽しむ [たのしむ] : thưởng thức
148. 色 [いろ] : màu sắc
149. みんな [みんな] : mọi người
150. 取る [とる] : lấy, có được
151. 狭い [せまい] : nhỏ, hẹp
152. 赤い [あかい] : đỏ
153. 着る [きる] : mặc
154. 笑う [わらう] : cười
155. 一番 [いちばん] : nhất
156. 授業 [じゅぎょう] : tiết học, giờ học
157. 週 [しゅう] : tuần
158. 漢字 [かんじ] : chữ hán
159. 自転車 [じてんしゃ] : xe đạp
160. 電車 [でんしゃ] : tàu điện
.
161. 去年 [きょねん] : năm ngoái
162. 引く [ひく] : kéo (níu kéo)
163. 図書館 [としょかん] : thư viện
164. 上げる [あげる] : nâng lên, đưa lên
165. 緑 [みどり] : xanh lá cây
166. 腕 [うで] : cánh tay
167. ドア [ドア] : cửa
168. 女の子 [おんなのこ] : con gái
169. 男の子 [おとこのこ] : con trai
170. 私たち [わたしたち] : chúng tôi, chúng ta
171. もらう [もらう] : nhận
172. 食べる [たべる] : ăn
173. 兄 [あに] : anh trai tôi
174. 名前 [なまえ] : tên
175. 夫 [おっと] : chồng tôi
176. 一 [いち] : một
177. 結婚 [けっこん] : kết hôn
178. 親 [おや] : bố mẹ
179. 話す [はなす] : nói chuyện
180. 少し [すこし] : một ít
181. 弱い [よわい] : yếu
182. 耳 [みみ] : tai
183. 座る [すわる] : ngồi
184. 右 [みぎ] : bên phải
185. 浴びる [あびる] : tắm
186. 肩 [かた] : vai
187. 寝る [ねる] : ngủ
188. 消す [けす] : tắt (điện)
189. 元気 [げんき] : khỏe
190. 全部 [ぜんぶ] : toàn bộ, tất cả
191. 重い [おもい] : nặng
192. 胸 [むね] : ngực
193. 払う [はらう] : chi trả
194. 軽い [かるい] : nhẹ
195. 見つける [みつける] : tìm thấy
196. 忘れる [わすれる] : quên
197. 酒 [さけ] : rượu
198. どちら [どちら] : cái nào ( cách hỏi lịch sự)
199. 姉 [あね] : chị gái tôi
200. 覚える [おぼえる] : nhớ
201.
閉じる
[とじる]
: đóng, nhắm (ví dụ, đóng sách, nhắm mắt)
202. 時 [とき] : khi, thời gian
203. 米 [こめ] : gạo
204. 切る [きる] : cắt
205. 楽しい [たのしい] : vui vẻ
206. 服 [ふく] : quần áo
207. 後ろ [うしろ] : phía sau
208. 嬉しい [うれしい] : vui
209. 腰 [こし] : lưng
210. 日曜日 [にちようび] : chủ nhật
202. 時 [とき] : khi, thời gian
203. 米 [こめ] : gạo
204. 切る [きる] : cắt
205. 楽しい [たのしい] : vui vẻ
206. 服 [ふく] : quần áo
207. 後ろ [うしろ] : phía sau
208. 嬉しい [うれしい] : vui
209. 腰 [こし] : lưng
210. 日曜日 [にちようび] : chủ nhật
211.
昼
[ひる]
: buổi trưa
212. お母さん [おかあさん] : mẹ (của người khác)
213. 大学生 [だいがくせい] : sinh viên
214. 終わり [おわり] : xong, hết
215. 背 [せ] : lưng ( chỉ chiều cao của người)
216. 手伝う [てつだう] : giúp đỡ
217. 鼻 [はな] : mũi
218. 起きる [おきる] : xảy ra
219. 載せる [のせる] : đặt lên
220. 悲しい [かなしい] : buồn
212. お母さん [おかあさん] : mẹ (của người khác)
213. 大学生 [だいがくせい] : sinh viên
214. 終わり [おわり] : xong, hết
215. 背 [せ] : lưng ( chỉ chiều cao của người)
216. 手伝う [てつだう] : giúp đỡ
217. 鼻 [はな] : mũi
218. 起きる [おきる] : xảy ra
219. 載せる [のせる] : đặt lên
220. 悲しい [かなしい] : buồn
221.
しゃべる
[しゃべる]
: tán chuyện
222. 近く [ちかく] : gần (chỉ tương lai gần, vị trí gần)
223. 甘い [あまい] : ngọt
224. テーブル [テーブル] : bàn
225. 食べ物 [たべもの] : đồ ăn
226. 始まる [はじまる] : bắt đầu
227. ゲーム [ゲーム] : trò chơi
228. 十 [じゅう] : mười
229. 天気 [てんき] : thời tiết
230. 暑い [あつい] : nóng
222. 近く [ちかく] : gần (chỉ tương lai gần, vị trí gần)
223. 甘い [あまい] : ngọt
224. テーブル [テーブル] : bàn
225. 食べ物 [たべもの] : đồ ăn
226. 始まる [はじまる] : bắt đầu
227. ゲーム [ゲーム] : trò chơi
228. 十 [じゅう] : mười
229. 天気 [てんき] : thời tiết
230. 暑い [あつい] : nóng
231.
太い
[ふとい]
: dày, béo
232. 晩 [ばん] : buổi tối
233. 土曜日 [どようび] : thứ bảy
234. 痛い [いたい] : đau
235. お父さん [おとうさん] : bố (chỉ bố người khác, hoặc là bố mình nếu nói chuyện với các thành viên trong gia đình)
236. 多分 [たぶん] : có lẽ
237. 時計 [とけい] : đồng hồ
238. 泊まる [とまる] : trọ lại
239. どうして [どうして] : tại sao
240. 掛ける [かける] : treo lên, đặt lên
232. 晩 [ばん] : buổi tối
233. 土曜日 [どようび] : thứ bảy
234. 痛い [いたい] : đau
235. お父さん [おとうさん] : bố (chỉ bố người khác, hoặc là bố mình nếu nói chuyện với các thành viên trong gia đình)
236. 多分 [たぶん] : có lẽ
237. 時計 [とけい] : đồng hồ
238. 泊まる [とまる] : trọ lại
239. どうして [どうして] : tại sao
240. 掛ける [かける] : treo lên, đặt lên
241.
曲がる
[まがる]
: rẽ
242. お腹 [おなか] : bụng
243. ミーティング [ミーティング] : cuộc họp
244. 嫌い [きらい] : ghét
245. 金曜日 [きんようび] : thứ sáu
246. 要る [いる] : cần
247. 無い [ない] : không có
248. 風邪 [かぜ] : cảm, bệnh cảm
248. 黄色い [きいろい] : màu vàng
250. 優しい [やさしい] : dễ tính, tốt bụng
242. お腹 [おなか] : bụng
243. ミーティング [ミーティング] : cuộc họp
244. 嫌い [きらい] : ghét
245. 金曜日 [きんようび] : thứ sáu
246. 要る [いる] : cần
247. 無い [ない] : không có
248. 風邪 [かぜ] : cảm, bệnh cảm
248. 黄色い [きいろい] : màu vàng
250. 優しい [やさしい] : dễ tính, tốt bụng
251.
晴れる
[はれる]
: nắng
252. 汚い [きたない] : bẩn
253. 茶色 [ちゃいろ] : màu trà
254. 空く [すく] : vắng vẻ
255. 上る [のぼる] : leo lên
256. ご飯 [ごはん] : cơm
257. 日 [にち] : ngày
258. 髪の毛 [かみのけ] : tóc
259. つける [つける] : bật
260. 月曜日 [げつようび] : thứ hai
252. 汚い [きたない] : bẩn
253. 茶色 [ちゃいろ] : màu trà
254. 空く [すく] : vắng vẻ
255. 上る [のぼる] : leo lên
256. ご飯 [ごはん] : cơm
257. 日 [にち] : ngày
258. 髪の毛 [かみのけ] : tóc
259. つける [つける] : bật
260. 月曜日 [げつようび] : thứ hai
261.
入る
[はいる]
: nhập vào
262. カタカナ [カタカナ] : chữ katakana
263. 今週 [こんしゅう] : tuần này
264. 開く [ひらく] : mở (ví dụ mở sách, mở mắt..)
265. 水 [みず] : nước
266. あれ [あれ] : cái kia
267. 二 [に] : hai
268. 締める [しめる] : buộc chặt, thắt
269. まずい [まずい] : không ngon
270. 平仮名 [ひらがな] : chữ hiragana
262. カタカナ [カタカナ] : chữ katakana
263. 今週 [こんしゅう] : tuần này
264. 開く [ひらく] : mở (ví dụ mở sách, mở mắt..)
265. 水 [みず] : nước
266. あれ [あれ] : cái kia
267. 二 [に] : hai
268. 締める [しめる] : buộc chặt, thắt
269. まずい [まずい] : không ngon
270. 平仮名 [ひらがな] : chữ hiragana
271.
曇る
[くもる]
: có mây
272. 触る [さわる] : chạm, sờ
273. 駄目 [だめ] : không được, không tốt
274. 飲み物 [のみもの] : đồ uống
275. 木曜日 [もくようび] : thứ năm
276. 曜日 [ようび] : ngày trong tuần
277. そば [そば] : bên cạnh
278. こっち [こっち] : phía này
279. 火曜日 [かようび] : thứ ba
280. 渇く [かわく] : khát
272. 触る [さわる] : chạm, sờ
273. 駄目 [だめ] : không được, không tốt
274. 飲み物 [のみもの] : đồ uống
275. 木曜日 [もくようび] : thứ năm
276. 曜日 [ようび] : ngày trong tuần
277. そば [そば] : bên cạnh
278. こっち [こっち] : phía này
279. 火曜日 [かようび] : thứ ba
280. 渇く [かわく] : khát
281.
三
[さん]
: ba
282. 水曜日 [すいようび] : thư tư
283. 二つ [ふたつ] : hai cái
284. 今晩 [こんばん] : tối nay
285. 千 [せん] : nghìn
286. 六日 [むいか] : ngày mồng 6
287. お姉さん [おねえさん] : chị gái (người khác)
288. 直す [なおす] : sửa
289. ちょっと [ちょっと] : một chút
290. 四 [よん] : bốn
282. 水曜日 [すいようび] : thư tư
283. 二つ [ふたつ] : hai cái
284. 今晩 [こんばん] : tối nay
285. 千 [せん] : nghìn
286. 六日 [むいか] : ngày mồng 6
287. お姉さん [おねえさん] : chị gái (người khác)
288. 直す [なおす] : sửa
289. ちょっと [ちょっと] : một chút
290. 四 [よん] : bốn
291.
これから
[これから]
: từ bây giờ
292. 考える [かんがえる] : suy nghĩ, cân nhắc
293. 戻る [もどる] : trở lại
294. 変える [かえる] : thay đổi
295. 朝 [あさ] : buổi sáng
296. 歯 [は] : răng
297. 頑張る [がんばる] : cố gắng
298. 携帯電話 [けいたいでんわ] : điện thoại di động
299. 雨 [あめ] : mưa
300. 金 [かね] : tiền
292. 考える [かんがえる] : suy nghĩ, cân nhắc
293. 戻る [もどる] : trở lại
294. 変える [かえる] : thay đổi
295. 朝 [あさ] : buổi sáng
296. 歯 [は] : răng
297. 頑張る [がんばる] : cố gắng
298. 携帯電話 [けいたいでんわ] : điện thoại di động
299. 雨 [あめ] : mưa
300. 金 [かね] : tiền
1000
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG (PHẦN 5)
401.
問題
[もんだい]
: vấn đề, câu hỏi
402. 必要 [ひつよう] : cần thiết
403. もつ [もつ] : bền
404. 開く [あく] : mở
405. 昨年 [さくねん] : năm ngoái
406. 治る [なおる] : khỏi (bệnh)
407. ドル [ドル] : đô la
408. システム [システム] : hệ thống
409. 以上 [いじょう] : hơn
410. 最近 [さいきん] : gần đây
402. 必要 [ひつよう] : cần thiết
403. もつ [もつ] : bền
404. 開く [あく] : mở
405. 昨年 [さくねん] : năm ngoái
406. 治る [なおる] : khỏi (bệnh)
407. ドル [ドル] : đô la
408. システム [システム] : hệ thống
409. 以上 [いじょう] : hơn
410. 最近 [さいきん] : gần đây
411.
世界
[せかい]
: thế giới
412. コンピューター : máy tính
413. やる [やる] : làm
414. 意味 [いみ] : ý nghĩa
415. 増える [ふえる] : tăng
416. 選ぶ [えらぶ] : lựa chọn
417. 生活 [せいかつ] : sinh hoạt
418. 進める [すすめる] : thúc đẩy
419. 続ける [つづける] : tiếp tục
420. ほとんど [ほとんど] : hầu hết
412. コンピューター : máy tính
413. やる [やる] : làm
414. 意味 [いみ] : ý nghĩa
415. 増える [ふえる] : tăng
416. 選ぶ [えらぶ] : lựa chọn
417. 生活 [せいかつ] : sinh hoạt
418. 進める [すすめる] : thúc đẩy
419. 続ける [つづける] : tiếp tục
420. ほとんど [ほとんど] : hầu hết
421.
会社
[かいしゃ]
: công ty
422. 家 [いえ] : nhà
423. 多く [おおく] : nhiều
424. 話 [はなし] : câu chuyện
425. 上がる [あがる] : nâng lên, đưa lên
426. もう [もう] : đã, lại
427. 集める [あつめる] : tập hợp
428. 声 [こえ] : giọng nói
429. 初めて [はじめて] : lần đầu
430. 変わる [かわる] : thay đổi
422. 家 [いえ] : nhà
423. 多く [おおく] : nhiều
424. 話 [はなし] : câu chuyện
425. 上がる [あがる] : nâng lên, đưa lên
426. もう [もう] : đã, lại
427. 集める [あつめる] : tập hợp
428. 声 [こえ] : giọng nói
429. 初めて [はじめて] : lần đầu
430. 変わる [かわる] : thay đổi
431.
まず
[まず]
: đầu tiên
432. 社会 [しゃかい] : xã hội
433. プログラム [プログラム] : chương trình
434. 力 [ちから] : thể lực
435. 今回 [こんかい] : lần này
436. 予定 [よてい] : dự định
437. まま [まま] : vẫn
438. テレビ [テレビ] : ti vi
439. 減る [へる] : giảm
440. 消える [きえる] : biến mất
432. 社会 [しゃかい] : xã hội
433. プログラム [プログラム] : chương trình
434. 力 [ちから] : thể lực
435. 今回 [こんかい] : lần này
436. 予定 [よてい] : dự định
437. まま [まま] : vẫn
438. テレビ [テレビ] : ti vi
439. 減る [へる] : giảm
440. 消える [きえる] : biến mất
441.
家族
[かぞく]
: gia đình
442. 比べる [くらべる] : so sánh
443. 生まれる [うまれる] : sinh ra
444. ただ [ただ] : miễn phí
445. これら [これら] : những cái này
446. 調べる [しらべる] : điều tra, kiểm tra
447. 事故 [じこ] : tai nạn, sự cố
448. 電話 [でんわ] : điện thoại
449. 外国 [がいこく] : ngoại quốc
450. 銀行 [ぎんこう] : ngân hàng
442. 比べる [くらべる] : so sánh
443. 生まれる [うまれる] : sinh ra
444. ただ [ただ] : miễn phí
445. これら [これら] : những cái này
446. 調べる [しらべる] : điều tra, kiểm tra
447. 事故 [じこ] : tai nạn, sự cố
448. 電話 [でんわ] : điện thoại
449. 外国 [がいこく] : ngoại quốc
450. 銀行 [ぎんこう] : ngân hàng
451.
十分
[じゅうぶん]
: đủ
452. あまり [あまり] : không… lắm (ví dụ không ngon lắm)
453. 写真 [しゃしん] : bức ảnh
454. 繰り返す [くりかえす] : lặp lại
455. 種類 [しゅるい] : loại
456. 意見 [いけん] : ý kiến
457. 新聞 [しんぶん] : báo
458. 文章 [ぶんしょう] : văn chương
459. 目立つ [めだつ] : nổi bật
460. 相手 [あいて] : đối phương
452. あまり [あまり] : không… lắm (ví dụ không ngon lắm)
453. 写真 [しゃしん] : bức ảnh
454. 繰り返す [くりかえす] : lặp lại
455. 種類 [しゅるい] : loại
456. 意見 [いけん] : ý kiến
457. 新聞 [しんぶん] : báo
458. 文章 [ぶんしょう] : văn chương
459. 目立つ [めだつ] : nổi bật
460. 相手 [あいて] : đối phương
461.
病院
[びょういん]
: bệnh viện
462. 厚い [あつい] : dày
463. 忙しい [いそがしい] : bận rộn
464. 薄い [うすい] : mỏng, nhạt
465. 川 [かわ] : sông
466. 暗い [くらい] : tối
467. クラス [クラス] : lớp học
468. 黒い [くろい] : đen
469. バス [バス] : xe bus
470. 青い [あおい] : màu xanh nước biển
462. 厚い [あつい] : dày
463. 忙しい [いそがしい] : bận rộn
464. 薄い [うすい] : mỏng, nhạt
465. 川 [かわ] : sông
466. 暗い [くらい] : tối
467. クラス [クラス] : lớp học
468. 黒い [くろい] : đen
469. バス [バス] : xe bus
470. 青い [あおい] : màu xanh nước biển
471.
買い物
[かいもの]
: mua sắm
472. 薬 [くすり] : thuốc
473. 砂糖 [さとう] : đường
474. 休み [やすみ] : ngày nghỉ
475. 郵便局 [ゆうびんきょく] : bưu điện
476. 住所 [じゅうしょ] : địa chỉ
477. こちら [こちら] : phía này
478. 財布 [さいふ] : cái ví
479. パスポート [パスポート] : hộ chiếu
480. 椅子 [いす] : cái ghế
481. 可愛い [かわいい] : dễ thương
472. 薬 [くすり] : thuốc
473. 砂糖 [さとう] : đường
474. 休み [やすみ] : ngày nghỉ
475. 郵便局 [ゆうびんきょく] : bưu điện
476. 住所 [じゅうしょ] : địa chỉ
477. こちら [こちら] : phía này
478. 財布 [さいふ] : cái ví
479. パスポート [パスポート] : hộ chiếu
480. 椅子 [いす] : cái ghế
481. 可愛い [かわいい] : dễ thương
482.
お祖父さん
[おじいさん]
: ông
483. 切手 [きって] : tem thư
484. 涼しい [すずしい] : mát mẻ
485. いくつ [いくつ] : bao lâu, bao nhiêu tuổi
486. メニュー [メニュー] : thực đơn
487. 電気 [でんき] : điện
488. 勝つ [かつ] : chiến thắng
489. 負ける [まける] : thua
490. 建てる [たてる] : xây dựng
483. 切手 [きって] : tem thư
484. 涼しい [すずしい] : mát mẻ
485. いくつ [いくつ] : bao lâu, bao nhiêu tuổi
486. メニュー [メニュー] : thực đơn
487. 電気 [でんき] : điện
488. 勝つ [かつ] : chiến thắng
489. 負ける [まける] : thua
490. 建てる [たてる] : xây dựng
491.
日記
[にっき]
: nhật kí
492. 売り切れ [うりきれ] : bán hết
493. お巡りさん [おまわりさん] : cảnh sát
494. 目覚まし時計 [めざましどけい] : đồng hồ báo thức
495. レシート [レシート] : biên nhận
496. ティッシュ [ティッシュ] : giấy tissiu
497. 歯ブラシ [はブラシ] : bàn chải đánh răng
498. 下りる [おりる] : xuống, đi xuống
499. 洗う [あらう] : rửa
500. バイト [バイト] : làm thêm
492. 売り切れ [うりきれ] : bán hết
493. お巡りさん [おまわりさん] : cảnh sát
494. 目覚まし時計 [めざましどけい] : đồng hồ báo thức
495. レシート [レシート] : biên nhận
496. ティッシュ [ティッシュ] : giấy tissiu
497. 歯ブラシ [はブラシ] : bàn chải đánh răng
498. 下りる [おりる] : xuống, đi xuống
499. 洗う [あらう] : rửa
500. バイト [バイト] : làm thêm
501.
氏名
[しめい]
: tên đầy đủ
502. 今夜 [こんや] : đêm nay
503. 夜中 [よなか] : nửa đêm
504. 来週 [らいしゅう] : tuần sau
505. 誰か [だれか] : ai đó
506. 何 [なん] : cái gì
507. 今朝 [けさ] : sáng nay
508. 寿司 [すし] : món sushi (cá sống kẹp cơm)
509. 履く [はく] : đi (giầy, tất) mặc (váy)
510. おじさん [おじさん] : chú/bác
502. 今夜 [こんや] : đêm nay
503. 夜中 [よなか] : nửa đêm
504. 来週 [らいしゅう] : tuần sau
505. 誰か [だれか] : ai đó
506. 何 [なん] : cái gì
507. 今朝 [けさ] : sáng nay
508. 寿司 [すし] : món sushi (cá sống kẹp cơm)
509. 履く [はく] : đi (giầy, tất) mặc (váy)
510. おじさん [おじさん] : chú/bác
511.
おばさん
[おばさん]
: cô/dì
512. お祖母さん [おばあさん] : bà
513. いとこ [いとこ] : anh/em họ
514. 辞書 [じしょ] : từ điển
515. 朝ご飯 [あさごはん] : bữa sáng
516. 白 [しろ] : màu trắng
517. どっち [どっち] : cái nào
518. そっち [そっち] : nơi đó
519. 明日 [あした] : ngày mai
520. 明後日 [あさって] : ngày kia
512. お祖母さん [おばあさん] : bà
513. いとこ [いとこ] : anh/em họ
514. 辞書 [じしょ] : từ điển
515. 朝ご飯 [あさごはん] : bữa sáng
516. 白 [しろ] : màu trắng
517. どっち [どっち] : cái nào
518. そっち [そっち] : nơi đó
519. 明日 [あした] : ngày mai
520. 明後日 [あさって] : ngày kia
521.
一昨日
[おととい]
: hôm kia
522. 庭 [にわ] : sân vườn
523. 左側 [ひだりがわ] : phía bên trái
524. 右側 [みぎがわ] : phía bên phải
525. 指 [ゆび] : ngón tay
526. 眼鏡 [めがね] : cái kính
527. 鞄 [かばん] : cái cặp
528. あっち [あっち] : đằng kia
529. 大人しい [おとなしい] : ngoan ngoãn
530. 下手 [へた] : yếu kém
522. 庭 [にわ] : sân vườn
523. 左側 [ひだりがわ] : phía bên trái
524. 右側 [みぎがわ] : phía bên phải
525. 指 [ゆび] : ngón tay
526. 眼鏡 [めがね] : cái kính
527. 鞄 [かばん] : cái cặp
528. あっち [あっち] : đằng kia
529. 大人しい [おとなしい] : ngoan ngoãn
530. 下手 [へた] : yếu kém
531.
厳しい
[きびしい]
: nghiêm khắc, khắc nghiệt
532. 一人で [ひとりで] : một mình
533. 答え [こたえ] : câu trả lời
534. この頃 [このごろ] : gần đây
535. 残念 [ざんねん] : đáng tiếc
536. 仕舞う [しまう] : đặt lên
537. 心配 [しんぱい] : lo lắng
538. 外 [そと] : bên ngoài
539. 大切 [たいせつ] : quan trọng
540. ちょうど [ちょうど] : vừa đúng
532. 一人で [ひとりで] : một mình
533. 答え [こたえ] : câu trả lời
534. この頃 [このごろ] : gần đây
535. 残念 [ざんねん] : đáng tiếc
536. 仕舞う [しまう] : đặt lên
537. 心配 [しんぱい] : lo lắng
538. 外 [そと] : bên ngoài
539. 大切 [たいせつ] : quan trọng
540. ちょうど [ちょうど] : vừa đúng
541.
助ける
[たすける]
: giúp đỡ
542. 勤める [つとめる] : làm việc
543. 連れていく [つれていく] : dẫn theo
544. 丈夫 [じょうぶ] : khỏe
545. 賑やか [にぎやか] : náo nhiệt
546. 眠い [ねむい] : buồn ngủ
547. 山 [やま] : ngọn núi
548. 橋 [はし] : cây cầu
549. 止まる [とまる] : dừng lại
550. 降る [ふる] : (mưa) rơi
542. 勤める [つとめる] : làm việc
543. 連れていく [つれていく] : dẫn theo
544. 丈夫 [じょうぶ] : khỏe
545. 賑やか [にぎやか] : náo nhiệt
546. 眠い [ねむい] : buồn ngủ
547. 山 [やま] : ngọn núi
548. 橋 [はし] : cây cầu
549. 止まる [とまる] : dừng lại
550. 降る [ふる] : (mưa) rơi
551.
本当
[ほんとう]
: thật
552. 町 [まち] : thị trấn, thành phố
553. お菓子 [おかし] : kẹo
554. 緩い [ゆるい] : lỏng lẻo
555. 良い [よい] : tốt
556. ようこそ [ようこそ] : Chào mừng
557. お土産 [おみやげ] : quà lưu niệm
558. 両親 [りょうしん] : bố mẹ
559. ウェーター [ウェーター] : người phục vụ nam
560. ウェートレス [ウェートレス] : nguười hầu bàn nữ
552. 町 [まち] : thị trấn, thành phố
553. お菓子 [おかし] : kẹo
554. 緩い [ゆるい] : lỏng lẻo
555. 良い [よい] : tốt
556. ようこそ [ようこそ] : Chào mừng
557. お土産 [おみやげ] : quà lưu niệm
558. 両親 [りょうしん] : bố mẹ
559. ウェーター [ウェーター] : người phục vụ nam
560. ウェートレス [ウェートレス] : nguười hầu bàn nữ
561.
絶対に
[ぜったいに]
: tuyệt đối
562. ごちそう [ごちそう] : món ngon
563. フォーク [フォーク] : cái dĩa
564. スプーン [スプーン] : cái thìa
565. 瓶 [びん] : chai
566. つく [つく] : được bật lên(ví dụ đèn, ở trạng thái bật)
567. 醤油 [しょうゆ] : xì dầu Nhật
568. 茶碗 [ちゃわん] : cái bát
569. 決める [きめる] : quyết định
570. 感じる [かんじる] : cảm thấy
562. ごちそう [ごちそう] : món ngon
563. フォーク [フォーク] : cái dĩa
564. スプーン [スプーン] : cái thìa
565. 瓶 [びん] : chai
566. つく [つく] : được bật lên(ví dụ đèn, ở trạng thái bật)
567. 醤油 [しょうゆ] : xì dầu Nhật
568. 茶碗 [ちゃわん] : cái bát
569. 決める [きめる] : quyết định
570. 感じる [かんじる] : cảm thấy
571.
生きる
[いきる]
: sống
572. 動かす [うごかす] : di chuyển
573. 壊れる [こわれる] : vỡ
574. 復習 [ふくしゅう] : ôn tập
575. 眉 [まゆ] : lông mày
576. 客 [きゃく] : hành khách
577. 机 [つくえ] : bàn
578. 風呂 [ふろ] : bồn tắm
579. 湯 [ゆ] : nước nóng
580. ぬるい [ぬるい] : ấm, âm ấm
572. 動かす [うごかす] : di chuyển
573. 壊れる [こわれる] : vỡ
574. 復習 [ふくしゅう] : ôn tập
575. 眉 [まゆ] : lông mày
576. 客 [きゃく] : hành khách
577. 机 [つくえ] : bàn
578. 風呂 [ふろ] : bồn tắm
579. 湯 [ゆ] : nước nóng
580. ぬるい [ぬるい] : ấm, âm ấm
581.
風邪薬
[かぜぐすり]
: thuốc cảm
582. 靴下 [くつした] : tất
583. たばこ [たばこ] : thuốc lá
584. アイスコーヒー [アイスコーヒー] : cà phê đá
585. 天ぷら [てんぷら] : món tôm rán tẩm bột
586. 肉 [にく] : thịt
587. 昨夜 [ゆうべ] : tối hôm qua
588. 流行る [はやる] : phổ biến, thịnh hành
589. 連れて来る [つれてくる] : mang theo
590. 方 [かた] : vị (chỉ người một cách lịch sự)
582. 靴下 [くつした] : tất
583. たばこ [たばこ] : thuốc lá
584. アイスコーヒー [アイスコーヒー] : cà phê đá
585. 天ぷら [てんぷら] : món tôm rán tẩm bột
586. 肉 [にく] : thịt
587. 昨夜 [ゆうべ] : tối hôm qua
588. 流行る [はやる] : phổ biến, thịnh hành
589. 連れて来る [つれてくる] : mang theo
590. 方 [かた] : vị (chỉ người một cách lịch sự)
591.
零
[れい]
: số 0
592. 雲 [くも] : mây
593. 空 [そら] : bầu trời
594. 人気 [にんき] : được yêu thích
595. 兄さん [にいさん] : anh trai (người khác)
596. 姉さん [ねえさん] : chị gái (người khác)
597. 平成 [へいせい] : Năm Bình Thành
598. 毎月 [まいつき] : hàng tháng
599. 半日 [はんにち] : nửa ngày
600. 半月 [はんつき] : nửa tháng
592. 雲 [くも] : mây
593. 空 [そら] : bầu trời
594. 人気 [にんき] : được yêu thích
595. 兄さん [にいさん] : anh trai (người khác)
596. 姉さん [ねえさん] : chị gái (người khác)
597. 平成 [へいせい] : Năm Bình Thành
598. 毎月 [まいつき] : hàng tháng
599. 半日 [はんにち] : nửa ngày
600. 半月 [はんつき] : nửa tháng
601.
なるほど
[なるほど]
: quả đúng như vậy
602. つまり [つまり] : tóm lại
603. そのまま [そのまま] : cứ như vậy
604. はっきり [はっきり] : rõ ràng
605. 大変 [たいへん] : vất vả, kinh khủng
606. 簡単 [かんたん] : đơn giản, dễ dàng
607. 似ている [にている] : giống (ai đó)
608. 驚く [おどろく] : giật mình, ngạc nhiên
609. 嫌 [いや] : không thích
610. 喧嘩 [けんか] : cãi nhau
602. つまり [つまり] : tóm lại
603. そのまま [そのまま] : cứ như vậy
604. はっきり [はっきり] : rõ ràng
605. 大変 [たいへん] : vất vả, kinh khủng
606. 簡単 [かんたん] : đơn giản, dễ dàng
607. 似ている [にている] : giống (ai đó)
608. 驚く [おどろく] : giật mình, ngạc nhiên
609. 嫌 [いや] : không thích
610. 喧嘩 [けんか] : cãi nhau
611.
遅れる
[おくれる]
: muộn
612. にんじん [にんじん] : cà rốt
613. ジャガイモ [ジャガイモ] : khoai tây
614. ナス [ナス] : cà tím
615. やかん [やかん] : ấm đun nước
616. 話し合う [はなしあう] : thảo luận, trao đổi
617. 残す [のこす] : để lại
618. ごちそうする : mời, đãi
619. 合う [あう] : hợp với
620. 当たる [あたる] : đập trúng, va trúng
612. にんじん [にんじん] : cà rốt
613. ジャガイモ [ジャガイモ] : khoai tây
614. ナス [ナス] : cà tím
615. やかん [やかん] : ấm đun nước
616. 話し合う [はなしあう] : thảo luận, trao đổi
617. 残す [のこす] : để lại
618. ごちそうする : mời, đãi
619. 合う [あう] : hợp với
620. 当たる [あたる] : đập trúng, va trúng
621.
集まる
[あつまる]
: tập hợp
622. 場所 [ばしょ] : địa điểm
623. 海 [うみ] : biển
624. 少年 [しょうねん] : thiếu niên
625. 孫 [まご] : cháu tôi
626. 生徒 [せいと] : học sinh
627. 高校 [こうこう] : trung học
628. 年上 [としうえ] : hơn tuổi
629. 卒業 [そつぎょう] : tốt nghiệp
630. 運動 [うんどう] : vận động
622. 場所 [ばしょ] : địa điểm
623. 海 [うみ] : biển
624. 少年 [しょうねん] : thiếu niên
625. 孫 [まご] : cháu tôi
626. 生徒 [せいと] : học sinh
627. 高校 [こうこう] : trung học
628. 年上 [としうえ] : hơn tuổi
629. 卒業 [そつぎょう] : tốt nghiệp
630. 運動 [うんどう] : vận động
631.
選手
[せんしゅ]
: tuyển thủ
632. 映画 [えいが] : bộ phim
633. 英語 [えいご] : tiếng anh
634. 手紙 [てがみ] : bức thư
635. 動物 [どうぶつ] : động vật
636. 音 [おと] : âm thanh
637. 海外 [かいがい] : nước ngoài
638. 外国人 [がいこくじん] : người nước ngoài
639. 帰国 [きこく] : về nước
640. 彼ら [かれら] : các anh ấy, các chú ấy
632. 映画 [えいが] : bộ phim
633. 英語 [えいご] : tiếng anh
634. 手紙 [てがみ] : bức thư
635. 動物 [どうぶつ] : động vật
636. 音 [おと] : âm thanh
637. 海外 [かいがい] : nước ngoài
638. 外国人 [がいこくじん] : người nước ngoài
639. 帰国 [きこく] : về nước
640. 彼ら [かれら] : các anh ấy, các chú ấy
641.
機械
[きかい]
: máy móc
642. 基本 [きほん] : cơ bản
643. 今度 [こんど] : lần này
644. 最後 [さいご] : cuối cùng
645. 最初 [さいしょ] : đầu tiên
646. 準備 [じゅんび] : sự chuẩn bị
647. 進む [すすむ] : tiến lên
648. 直接 [ちょくせつ] : trực tiếp
649. 特に [とくに] : đặc biệt
650. 届く [とどく] : đến nơi
642. 基本 [きほん] : cơ bản
643. 今度 [こんど] : lần này
644. 最後 [さいご] : cuối cùng
645. 最初 [さいしょ] : đầu tiên
646. 準備 [じゅんび] : sự chuẩn bị
647. 進む [すすむ] : tiến lên
648. 直接 [ちょくせつ] : trực tiếp
649. 特に [とくに] : đặc biệt
650. 届く [とどく] : đến nơi
651.
なぜ
[なぜ]
: tại sao
652. 並ぶ [ならぶ] : xếp hàng
653. 運ぶ [はこぶ] : vận chuyển
654. 直す [なおす] : sửa chữa
655. 反対 [はんたい] : phản đối
656. 場合 [ばあい] : trường hợp
657. 詳しい [くわしい] : chi tiết
658. いたずら [いたずら] : trò tinh nghịch
659. お祝い [おいわい] : chúc mừng
660. くし [くし] : cái lược
652. 並ぶ [ならぶ] : xếp hàng
653. 運ぶ [はこぶ] : vận chuyển
654. 直す [なおす] : sửa chữa
655. 反対 [はんたい] : phản đối
656. 場合 [ばあい] : trường hợp
657. 詳しい [くわしい] : chi tiết
658. いたずら [いたずら] : trò tinh nghịch
659. お祝い [おいわい] : chúc mừng
660. くし [くし] : cái lược
661.
こぼれる
[こぼれる]
: chảy ra
662. 伝える [つたえる] : truyền đạt
663. 膝 [ひざ] : đầu gối
664. 肘 [ひじ] : khuỷu tay
665. 枕 [まくら] : cái gối
666. 建物 [たてもの] : tòa nhà
667. 道路 [どうろ] : con đường
668. 四つ角 [よつかど] : ngã tư
669. 曲がり角 [まがりかど] : góc đường
670. 警察 [けいさつ] : cảnh sát
662. 伝える [つたえる] : truyền đạt
663. 膝 [ひざ] : đầu gối
664. 肘 [ひじ] : khuỷu tay
665. 枕 [まくら] : cái gối
666. 建物 [たてもの] : tòa nhà
667. 道路 [どうろ] : con đường
668. 四つ角 [よつかど] : ngã tư
669. 曲がり角 [まがりかど] : góc đường
670. 警察 [けいさつ] : cảnh sát
671.
空気
[くうき]
: không khí
672. スポーツ [スポーツ] : thể thao
673. チャンス [チャンス] : cơ hội
674. クリーニング : giặt là
675. サービス [サービス] : dịch vụ
676. グループ [グループ] : nhóm
677. 自宅 [じたく] : nhà mình
678. 家庭 [かてい] : gia đình
679. 期間 [きかん] : giai đoạn
680. 年度 [ねんど] : năm
672. スポーツ [スポーツ] : thể thao
673. チャンス [チャンス] : cơ hội
674. クリーニング : giặt là
675. サービス [サービス] : dịch vụ
676. グループ [グループ] : nhóm
677. 自宅 [じたく] : nhà mình
678. 家庭 [かてい] : gia đình
679. 期間 [きかん] : giai đoạn
680. 年度 [ねんど] : năm
681.
経験
[けいけん]
: kinh nghiệm
682. 安全 [あんぜん] : an toàn
683. 危険 [きけん] : nguy hiểm
684. 注意 [ちゅうい] : chú ý
685. 成功 [せいこう] : thành công
686. 努力 [どりょく] : nỗ lực
687. 説明 [せつめい] : giải thích
688. 地震 [じしん] : động đất
689. 手術 [しゅじゅつ] : phẫu thuật
690. 火傷 [やけど] : bỏng
682. 安全 [あんぜん] : an toàn
683. 危険 [きけん] : nguy hiểm
684. 注意 [ちゅうい] : chú ý
685. 成功 [せいこう] : thành công
686. 努力 [どりょく] : nỗ lực
687. 説明 [せつめい] : giải thích
688. 地震 [じしん] : động đất
689. 手術 [しゅじゅつ] : phẫu thuật
690. 火傷 [やけど] : bỏng
691.
課題
[かだい]
: đề tài
692. 子 [こ] : đứa trẻ
693. 確認 [かくにん] : xác nhận
694. 実際 [じっさい] : thực tế
695. 国際 [こくさい] : quốc tế
696. 会議 [かいぎ] : cuộc họp
697. 提案 [ていあん] : đề án
698. 事務所 [じむしょ] : văn phòng
699. 教授 [きょうじゅ] : giáo viên
700. 世紀 [せいき] : thế kỉ
692. 子 [こ] : đứa trẻ
693. 確認 [かくにん] : xác nhận
694. 実際 [じっさい] : thực tế
695. 国際 [こくさい] : quốc tế
696. 会議 [かいぎ] : cuộc họp
697. 提案 [ていあん] : đề án
698. 事務所 [じむしょ] : văn phòng
699. 教授 [きょうじゅ] : giáo viên
700. 世紀 [せいき] : thế kỉ
701.
あちこち
[あちこち]
: nơi này nơi kia
702. そちら [そちら] : phía đó
703. あちら [あちら] : phía kia
704. もし [もし] : nếu
705. うるさい [うるさい] : ồn ào
706. 固い [かたい] : cứng
707. 深い [ふかい] : sâu (trong nghĩa nông sâu)
708. 面白い [おもしろい] : thú vị
709. 全く [まったく] : hoàn toàn
710. 半分 [はんぶん] : một nửa
702. そちら [そちら] : phía đó
703. あちら [あちら] : phía kia
704. もし [もし] : nếu
705. うるさい [うるさい] : ồn ào
706. 固い [かたい] : cứng
707. 深い [ふかい] : sâu (trong nghĩa nông sâu)
708. 面白い [おもしろい] : thú vị
709. 全く [まったく] : hoàn toàn
710. 半分 [はんぶん] : một nửa
711.
普通
[ふつう]
: thông thường
712. 分 : phần
713. 文化 [ぶんか] : văn hóa
714. 毎日 [まいにち] : hàng ngày
715. 気を付ける [きをつける] : cẩn thận
716. 守る [まもる] : bảo vệ
717. もちろん [もちろん] : tất nhiên
718. やはり [やはり] : quả nhiên
719. いくら [いくら] : bao nhiêu tiền
720. よろしく [よろしく] : dùng khi nhờ vả ai đó
712. 分 : phần
713. 文化 [ぶんか] : văn hóa
714. 毎日 [まいにち] : hàng ngày
715. 気を付ける [きをつける] : cẩn thận
716. 守る [まもる] : bảo vệ
717. もちろん [もちろん] : tất nhiên
718. やはり [やはり] : quả nhiên
719. いくら [いくら] : bao nhiêu tiền
720. よろしく [よろしく] : dùng khi nhờ vả ai đó
721.
どなた
[どなた]
: vị nào
722. 許す [ゆるす] : tha thứ
723. 分ける [わける] : chia ra
724. 自然 [しぜん] : tự nhiên, thiên nhiên
725. アパート : căn hộ
726. ホテル [ホテル] : khách sạn
727. パソコン [パソコン] : máy tính cá nhân
728. うまい [うまい] : ngon, giỏi
729. 明るい [あかるい] : sáng, vui vẻ
730. 急ぐ [いそぐ] : vội vã
722. 許す [ゆるす] : tha thứ
723. 分ける [わける] : chia ra
724. 自然 [しぜん] : tự nhiên, thiên nhiên
725. アパート : căn hộ
726. ホテル [ホテル] : khách sạn
727. パソコン [パソコン] : máy tính cá nhân
728. うまい [うまい] : ngon, giỏi
729. 明るい [あかるい] : sáng, vui vẻ
730. 急ぐ [いそぐ] : vội vã
731.
歌
[うた]
: bài hát
732. 中学校 [ちゅうがっこう] : trường trung học
733. テスト [テスト] : kiểm tra
734. ポスト [ポスト] : hộp thư
735. ハンカチ [ハンカチ] : khăn mùi xoa
736. 髪 [かみ] : tóc
737. 帽子 [ぼうし] : mũ
738. 被る [かぶる] : đội (ví dụ đội mũ)
739. ブラウス [ブラウス] : áo choàng
740. 週末 [しゅうまつ] : cuối tuần
732. 中学校 [ちゅうがっこう] : trường trung học
733. テスト [テスト] : kiểm tra
734. ポスト [ポスト] : hộp thư
735. ハンカチ [ハンカチ] : khăn mùi xoa
736. 髪 [かみ] : tóc
737. 帽子 [ぼうし] : mũ
738. 被る [かぶる] : đội (ví dụ đội mũ)
739. ブラウス [ブラウス] : áo choàng
740. 週末 [しゅうまつ] : cuối tuần
741.
先週
[せんしゅう]
: tuần trước
742. 再来週 [さらいしゅう] : tuần sau nữa
743. いつか [いつか] : một khi nào đó
744. 宿題 [しゅくだい] : bài tập
745. 鍵 [かぎ] : chìa khóa
746. 傘 [かさ] : cái ô
747. 乗り換える [のりかえる] : chuyển tiếp tàu, xe
748. 向かう [むかう] : hướng về
749. 本屋 [ほんや] : cửa hàng sách
750. お茶 [おちゃ] : trà
742. 再来週 [さらいしゅう] : tuần sau nữa
743. いつか [いつか] : một khi nào đó
744. 宿題 [しゅくだい] : bài tập
745. 鍵 [かぎ] : chìa khóa
746. 傘 [かさ] : cái ô
747. 乗り換える [のりかえる] : chuyển tiếp tàu, xe
748. 向かう [むかう] : hướng về
749. 本屋 [ほんや] : cửa hàng sách
750. お茶 [おちゃ] : trà
751.
改札口
[かいさつぐち]
: cửa soát vé
752. 晴れ [はれ] : nắng ráo
753. バス停 [バスてい] : điểm dừng xe bus
754. 曇り [くもり] : có mây
755. 塩 [しお] : muối
756. たくさん [たくさん] : nhiều
757. 大嫌い [だいきらい] : rất ghét, cực ghét
758. 中 [なか] : bên trong
759. 二階 [にかい] : tầng 2
760. 無くす [なくす] : làm mất
752. 晴れ [はれ] : nắng ráo
753. バス停 [バスてい] : điểm dừng xe bus
754. 曇り [くもり] : có mây
755. 塩 [しお] : muối
756. たくさん [たくさん] : nhiều
757. 大嫌い [だいきらい] : rất ghét, cực ghét
758. 中 [なか] : bên trong
759. 二階 [にかい] : tầng 2
760. 無くす [なくす] : làm mất
761.
まあまあ
[まあまあ]
: tạm được
762. 黄色 [きいろ] : màu vàng
763. ランチ [ランチ] : bữa trưa
764. 魚 [さかな] : con cá
765. 味 [あじ] : vị (trong nghĩa vị giác)
766. りんご [りんご] : quả táo
767. みかん [みかん] : quả quýt
768. 皿 [さら] : cái đĩa
769. コーヒー [コーヒー] : cà phê
770. コップ [コップ] : cái cốc
762. 黄色 [きいろ] : màu vàng
763. ランチ [ランチ] : bữa trưa
764. 魚 [さかな] : con cá
765. 味 [あじ] : vị (trong nghĩa vị giác)
766. りんご [りんご] : quả táo
767. みかん [みかん] : quả quýt
768. 皿 [さら] : cái đĩa
769. コーヒー [コーヒー] : cà phê
770. コップ [コップ] : cái cốc
771.
二人
[ふたり]
: 2 người
772. 止む [やむ] : tạnh (tạnh mưa)
773. 九 [く] : số chín
774. 昼間 [ひるま] : ban ngày
775. いつ頃 [いつごろ] : khoảng khi nào
776. 字 [じ] : chữ
777. 七 [しち] : số bảy
778. お釣り [おつり] : tiền lẻ, tiền thừa
779. 名字 [みょうじ] : tên họ
780. おじ [おじ] : chú tôi
772. 止む [やむ] : tạnh (tạnh mưa)
773. 九 [く] : số chín
774. 昼間 [ひるま] : ban ngày
775. いつ頃 [いつごろ] : khoảng khi nào
776. 字 [じ] : chữ
777. 七 [しち] : số bảy
778. お釣り [おつり] : tiền lẻ, tiền thừa
779. 名字 [みょうじ] : tên họ
780. おじ [おじ] : chú tôi
781.
おば
[おば]
: cô/dì tôi
782. 祖父 [そふ] : ông tôi
783. 祖母 [そぼ] : bà tôi
784. 大事 [だいじ] : quan trọng
785. 見方 [みかた] : cách nhìn
786. 鳥 [とり] : chim
787. 犬 [いぬ] : chó
788. 返事 [へんじ] : trả lời
789. また [また] : lại
790. 年間 [ねんかん] : một năm
782. 祖父 [そふ] : ông tôi
783. 祖母 [そぼ] : bà tôi
784. 大事 [だいじ] : quan trọng
785. 見方 [みかた] : cách nhìn
786. 鳥 [とり] : chim
787. 犬 [いぬ] : chó
788. 返事 [へんじ] : trả lời
789. また [また] : lại
790. 年間 [ねんかん] : một năm
791.
青
[あお]
: xanh nước biển
792. 赤 [あか] : màu dỏ
793. 信号 [しんごう] : đèn giao thông
794. 円 [えん] : vòng tròn
795. 非常に [ひじょうに] : rất, cực kỳ
796. 複雑 [ふくざつ] : phức tạp
797. 平和 [へいわ] : hòa bình
798. 回る [まわる] : quay
799. 若者 [わかもの] : thanh niên
800. 雪 [ゆき] : tuyết
792. 赤 [あか] : màu dỏ
793. 信号 [しんごう] : đèn giao thông
794. 円 [えん] : vòng tròn
795. 非常に [ひじょうに] : rất, cực kỳ
796. 複雑 [ふくざつ] : phức tạp
797. 平和 [へいわ] : hòa bình
798. 回る [まわる] : quay
799. 若者 [わかもの] : thanh niên
800. 雪 [ゆき] : tuyết
802.
思い出す
[おもいだす]
: nhớ lại
803. 聞こえる [きこえる] : có thể nghe
804. 借りる [かりる] : vay mượn
805. 返す [かえす] : trả lại
806. 受け取る [うけとる] : nhận được
807. 捨てる [すてる] : bỏ đi
808. 一緒 [いっしょ] : cùng nhau
809. 遊び [あそび] : trò chơi
810. 移す [うつす] : di chuyển
811. 大きさ [おおきさ] : độ lớn
812. 考え [かんがえ] : suy nghĩ
813. 空港 [くうこう] : sân bay
814. 出発 [しゅっぱつ] : xuất phát
815. 地図 [ちず] : bản đồ
816. 運転 [うんてん] : lái xe
817. 降りる [おりる] : đi xuống
818. ガス [ガス] : khí gas
819. 必ず [かならず] : chắc chắn
820. カメラ [カメラ] : máy ảnh
821. 通う [かよう] : qua lại
822. 急に [きゅうに] : đột nhiên
823. サラリーマン : nhân viên văn phòng
824. 給料 [きゅうりょう] : tiền lương
825. 曲 [きょく] : khúc nhạc
826. 切れる [きれる] : có thể cắt, cắt tốt
827. 正しい [ただしい] : đúng
828. 苦しい [くるしい] : khổ đau
829. 細かい [こまかい] : chi tiết
830. 静か [しずか] : yên tĩnh
831. 健康 [けんこう] : sức khỏe
832. ゴルフ [ゴルフ] : golf
833. コース [コース] : khóa học
834. 頼む [たのむ] : nhờ vả
835. 困る [こまる] : rắc rối
836. ずっと [ずっと] : suốt, liên tục
837. 例えば [たとえば] : ví dụ
838. つもり [つもり] : dự định
839. しばらく [しばらく] : một lúc
840. 紹介 [しょうかい] : giới thiệu
841. 小学校 [しょうがっこう] : trường tiểu học
842. 公園 [こうえん] : công viên
843. 中学 [ちゅうがく] : trung học
844. 成績 [せいせき] : thành tích
845. 教科書 [きょうかしょ] : sách giáo khoa
846. 席 [せき] : chỗ ngồi
847. 教室 [きょうしつ] : phòng học
848. 教師 [きょうし] : giáo viên
849. 試験 [しけん] : kì thi
850. 合格 [ごうかく] : đỗ, vượt qua
851. 数学 [すうがく] : toán học
852. 数字 [すうじ] : chữ số
853. 音楽 [おんがく] : âm nhạc
854. 食事 [しょくじ] : ăn cơm
855. 壁 [かべ] : bức tường
856. 信じる [しんじる] : tin tưởng
857. 育てる [そだてる] : nuôi dưỡng
858. 倒れる [たおれる] : đổ
859. 落とす [おとす] : đánh rơi
860. 代わる [かわる] : thay thế
861. タクシー [タクシー] : taxi
862. 確か [たしか] : chắc chắn
863. 立てる [たてる] : dựng lên
864. 中学生 [ちゅうがくせい] : học sinh trung học
865. 売れる [うれる] : bán chạy
866. 着く [つく] : tới nơi
867. 決まる [きまる] : được quyết định
868. 飾る [かざる] : trang trí
869. 殺す [ころす] : giết
870. 下げる [さげる] : hạ xuống
871. 贈る [おくる] : cho, tặng
872. 訪ねる [たずねる] : viếng thăm
873. 打つ [うつ] : đánh, đập
874. 相談 [そうだん] : thảo luận
875. 玄関 [げんかん] : hành lang
876. 兄弟 [きょうだい] : anh em
877. 長男 [ちょうなん] : trưởng nam
878. 高さ [たかさ] : chiều cao
879. 用 [よう] : có việc gì
880. 時代 [じだい] : thời đại
881. 位置 [いち] : vị trí
882. 季節 [きせつ] : mùa
883. 穴 [あな] : lỗ thủng
884. 裏 [うら] : mặt sau
885. 島 [しま] : hòn đảo
886. 海岸 [かいがん] : bờ biển
887. ガラス [ガラス] : kính, thủy tinh
888. 自然 [しぜん] : tự nhiên
889. 風 [かぜ] : gió
890. 科学 [かがく] : khoa học
891. 太陽 [たいよう] : mặt trời
892. 台風 [たいふう] : cơn bão
893. 北 [きた] : phía bắc
894. 馬 [うま] : ngựa
895. 牛肉 [ぎゅうにく] : thịt bò
896. 雑誌 [ざっし] : tạp chí
897. 小説 [しょうせつ] : tiểu thuyết
898. 大使館 [たいしかん] : đại sứ quán
899. 故障 [こしょう] : bị hỏng
900. 温度 [おんど] : nhiệt độ
803. 聞こえる [きこえる] : có thể nghe
804. 借りる [かりる] : vay mượn
805. 返す [かえす] : trả lại
806. 受け取る [うけとる] : nhận được
807. 捨てる [すてる] : bỏ đi
808. 一緒 [いっしょ] : cùng nhau
809. 遊び [あそび] : trò chơi
810. 移す [うつす] : di chuyển
811. 大きさ [おおきさ] : độ lớn
812. 考え [かんがえ] : suy nghĩ
813. 空港 [くうこう] : sân bay
814. 出発 [しゅっぱつ] : xuất phát
815. 地図 [ちず] : bản đồ
816. 運転 [うんてん] : lái xe
817. 降りる [おりる] : đi xuống
818. ガス [ガス] : khí gas
819. 必ず [かならず] : chắc chắn
820. カメラ [カメラ] : máy ảnh
821. 通う [かよう] : qua lại
822. 急に [きゅうに] : đột nhiên
823. サラリーマン : nhân viên văn phòng
824. 給料 [きゅうりょう] : tiền lương
825. 曲 [きょく] : khúc nhạc
826. 切れる [きれる] : có thể cắt, cắt tốt
827. 正しい [ただしい] : đúng
828. 苦しい [くるしい] : khổ đau
829. 細かい [こまかい] : chi tiết
830. 静か [しずか] : yên tĩnh
831. 健康 [けんこう] : sức khỏe
832. ゴルフ [ゴルフ] : golf
833. コース [コース] : khóa học
834. 頼む [たのむ] : nhờ vả
835. 困る [こまる] : rắc rối
836. ずっと [ずっと] : suốt, liên tục
837. 例えば [たとえば] : ví dụ
838. つもり [つもり] : dự định
839. しばらく [しばらく] : một lúc
840. 紹介 [しょうかい] : giới thiệu
841. 小学校 [しょうがっこう] : trường tiểu học
842. 公園 [こうえん] : công viên
843. 中学 [ちゅうがく] : trung học
844. 成績 [せいせき] : thành tích
845. 教科書 [きょうかしょ] : sách giáo khoa
846. 席 [せき] : chỗ ngồi
847. 教室 [きょうしつ] : phòng học
848. 教師 [きょうし] : giáo viên
849. 試験 [しけん] : kì thi
850. 合格 [ごうかく] : đỗ, vượt qua
851. 数学 [すうがく] : toán học
852. 数字 [すうじ] : chữ số
853. 音楽 [おんがく] : âm nhạc
854. 食事 [しょくじ] : ăn cơm
855. 壁 [かべ] : bức tường
856. 信じる [しんじる] : tin tưởng
857. 育てる [そだてる] : nuôi dưỡng
858. 倒れる [たおれる] : đổ
859. 落とす [おとす] : đánh rơi
860. 代わる [かわる] : thay thế
861. タクシー [タクシー] : taxi
862. 確か [たしか] : chắc chắn
863. 立てる [たてる] : dựng lên
864. 中学生 [ちゅうがくせい] : học sinh trung học
865. 売れる [うれる] : bán chạy
866. 着く [つく] : tới nơi
867. 決まる [きまる] : được quyết định
868. 飾る [かざる] : trang trí
869. 殺す [ころす] : giết
870. 下げる [さげる] : hạ xuống
871. 贈る [おくる] : cho, tặng
872. 訪ねる [たずねる] : viếng thăm
873. 打つ [うつ] : đánh, đập
874. 相談 [そうだん] : thảo luận
875. 玄関 [げんかん] : hành lang
876. 兄弟 [きょうだい] : anh em
877. 長男 [ちょうなん] : trưởng nam
878. 高さ [たかさ] : chiều cao
879. 用 [よう] : có việc gì
880. 時代 [じだい] : thời đại
881. 位置 [いち] : vị trí
882. 季節 [きせつ] : mùa
883. 穴 [あな] : lỗ thủng
884. 裏 [うら] : mặt sau
885. 島 [しま] : hòn đảo
886. 海岸 [かいがん] : bờ biển
887. ガラス [ガラス] : kính, thủy tinh
888. 自然 [しぜん] : tự nhiên
889. 風 [かぜ] : gió
890. 科学 [かがく] : khoa học
891. 太陽 [たいよう] : mặt trời
892. 台風 [たいふう] : cơn bão
893. 北 [きた] : phía bắc
894. 馬 [うま] : ngựa
895. 牛肉 [ぎゅうにく] : thịt bò
896. 雑誌 [ざっし] : tạp chí
897. 小説 [しょうせつ] : tiểu thuyết
898. 大使館 [たいしかん] : đại sứ quán
899. 故障 [こしょう] : bị hỏng
900. 温度 [おんど] : nhiệt độ
901.
何か
[なにか]
: cái gì đó
902. 向こう [むこう] : đối diện
903. 真ん中 [まんなか] : ở giữa
904. 遠く [とおく] : ở xa
905. 横 [よこ] : bề ngang
906. つまらない : buồn chán
907. 素晴らしい [すばらしい] : tuyệt vời
908. 毎年 [まいとし] : hàng năm
909. 来月 [らいげつ] : tháng sau
910. 日時 [にちじ] : ngày giờ
902. 向こう [むこう] : đối diện
903. 真ん中 [まんなか] : ở giữa
904. 遠く [とおく] : ở xa
905. 横 [よこ] : bề ngang
906. つまらない : buồn chán
907. 素晴らしい [すばらしい] : tuyệt vời
908. 毎年 [まいとし] : hàng năm
909. 来月 [らいげつ] : tháng sau
910. 日時 [にちじ] : ngày giờ
911.
夕方
[ゆうがた]
: lúc hoàng hôn
912. 通る [とおる] : băng qua
913. 自動車 [じどうしゃ] : ô tô
914. 慣れる [なれる] : quen với
915. 撮る [とる] : chụp ảnh
916. やっと [やっと] : cuối cùng
917. どんどん [どんどん] : ùn lên, ngày càng nhiều
918. 並べる [ならべる] : xếp đặt
919. 逃げる [にげる] : chạy trốn
920. 渡す [わたす] : đưa cho
912. 通る [とおる] : băng qua
913. 自動車 [じどうしゃ] : ô tô
914. 慣れる [なれる] : quen với
915. 撮る [とる] : chụp ảnh
916. やっと [やっと] : cuối cùng
917. どんどん [どんどん] : ùn lên, ngày càng nhiều
918. 並べる [ならべる] : xếp đặt
919. 逃げる [にげる] : chạy trốn
920. 渡す [わたす] : đưa cho
921.
値段
[ねだん]
: giá cả
922. 両方 [りょうほう] : hai phía
923. 約束 [やくそく] : lời hứa
924. 一部 [いちぶ] : 1 phần
925. ラジオ [ラジオ] : đài phát thanh
926. 入院 [にゅういん] : nhập viện
927. ニュース : bản tin
928. 旅行 [りょこう] : du lịch
929. 用意 [ようい] : sự chuẩn bị
930. 伸びる [のびる] : dài ra
922. 両方 [りょうほう] : hai phía
923. 約束 [やくそく] : lời hứa
924. 一部 [いちぶ] : 1 phần
925. ラジオ [ラジオ] : đài phát thanh
926. 入院 [にゅういん] : nhập viện
927. ニュース : bản tin
928. 旅行 [りょこう] : du lịch
929. 用意 [ようい] : sự chuẩn bị
930. 伸びる [のびる] : dài ra
931.
パーティー
[パーティー]
: bữa tiệc
932. ビール [ビール] : bia
933. 早く [はやく] : nhanh, sớm
934. 番組 [ばんぐみ] : chương trình
935. ビデオ [ビデオ] : vi đê ô
936. 増やす [ふやす] : tăng
937. 振る [ふる] : vẫy
938. 迎える [むかえる] : chào đón
939. 無理 [むり] : quá sức, không thể được
940. 珍しい [めずらしい] : hiếm có, ít gặp
932. ビール [ビール] : bia
933. 早く [はやく] : nhanh, sớm
934. 番組 [ばんぐみ] : chương trình
935. ビデオ [ビデオ] : vi đê ô
936. 増やす [ふやす] : tăng
937. 振る [ふる] : vẫy
938. 迎える [むかえる] : chào đón
939. 無理 [むり] : quá sức, không thể được
940. 珍しい [めずらしい] : hiếm có, ít gặp
941.
有名
[ゆうめい]
: nổi tiếng
942. 喜ぶ [よろこぶ] : hạnh phúc
943. 留学 [りゅうがく] : du học
944. 料理 [りょうり] : nấu ăn, món ăn
945. 野菜 [やさい] : rau, củ
946. 分かれる [わかれる] : bị chia thành
947. 特別 [とくべつ] : đặc biệt
948. 理由 [りゆう] : nguyên nhân
949. 自由 [じゆう] : tự do
950. 方向 [ほうこう] : phương hướng
942. 喜ぶ [よろこぶ] : hạnh phúc
943. 留学 [りゅうがく] : du học
944. 料理 [りょうり] : nấu ăn, món ăn
945. 野菜 [やさい] : rau, củ
946. 分かれる [わかれる] : bị chia thành
947. 特別 [とくべつ] : đặc biệt
948. 理由 [りゆう] : nguyên nhân
949. 自由 [じゆう] : tự do
950. 方向 [ほうこう] : phương hướng
951.
残る
[のこる]
: còn sót lại
952. ビル [ビル] : tòa nhà
953. まとめる [まとめる] : tổng hợp
954. 流れる [ながれる] : chảy ra
955. セーター [セーター] : áo len dài tay
956. シャツ : áo sơ mi
957. 洗濯 [せんたく] : giặt giũ
958. 間違える [まちがえる] : nhầm lẫn
959. アイスクリーム : kem
960. 乾く [かわく] : khô ráo
952. ビル [ビル] : tòa nhà
953. まとめる [まとめる] : tổng hợp
954. 流れる [ながれる] : chảy ra
955. セーター [セーター] : áo len dài tay
956. シャツ : áo sơ mi
957. 洗濯 [せんたく] : giặt giũ
958. 間違える [まちがえる] : nhầm lẫn
959. アイスクリーム : kem
960. 乾く [かわく] : khô ráo
961.
冷める
[さめる]
: nguội lạnh đi
962. 色々 [いろいろ] : nhiều loại
963. 持って行く [もっていく] : mang đi
964. 着替える [きがえる] : thay quần áo
965. 石鹸 [せっけん] : xà phòng
966. 野球 [やきゅう] : bóng chày
967. 昼食 [ちゅうしょく] : bữa trưa
968. 朝食 [ちょうしょく] : bữa sáng
969. 眠る [ねむる] : ngủ
970. 初め [はじめ] : bắt đầu
962. 色々 [いろいろ] : nhiều loại
963. 持って行く [もっていく] : mang đi
964. 着替える [きがえる] : thay quần áo
965. 石鹸 [せっけん] : xà phòng
966. 野球 [やきゅう] : bóng chày
967. 昼食 [ちゅうしょく] : bữa trưa
968. 朝食 [ちょうしょく] : bữa sáng
969. 眠る [ねむる] : ngủ
970. 初め [はじめ] : bắt đầu
971.
火
[ひ]
: ngọn lửa
972. 西 [にし] : phía tây
973. 東 [ひがし] : phía đông
974. 南 [みなみ] : phía nam
975. 夕食 [ゆうしょく] : cơm tối
976. なかなか [なかなか] : tương đối là
977. 励ます [はげます] : cổ vũ
978. 涙 [なみだ] : nước mắt
979. 夢 [ゆめ] : ước mơ, giấc mơ
980. 職場 [しょくば] : nơi làm việc
972. 西 [にし] : phía tây
973. 東 [ひがし] : phía đông
974. 南 [みなみ] : phía nam
975. 夕食 [ゆうしょく] : cơm tối
976. なかなか [なかなか] : tương đối là
977. 励ます [はげます] : cổ vũ
978. 涙 [なみだ] : nước mắt
979. 夢 [ゆめ] : ước mơ, giấc mơ
980. 職場 [しょくば] : nơi làm việc
981.
隣
[となり]
: bên cạnh
982. マンション [マンション] : chung cư
983. エレベーター [エレベーター] : thang máy
984. 窓 [まど] : cửa sổ
985. 押す [おす] : nhấn
986. 入学 [にゅうがく] : nhập học
987. 戸 [と] : cánh cửa
988. 通り [とおり] : đường
989. 亡くなる [なくなる] : mất, chết
990. 夫婦 [ふうふ] : vợ chồng
982. マンション [マンション] : chung cư
983. エレベーター [エレベーター] : thang máy
984. 窓 [まど] : cửa sổ
985. 押す [おす] : nhấn
986. 入学 [にゅうがく] : nhập học
987. 戸 [と] : cánh cửa
988. 通り [とおり] : đường
989. 亡くなる [なくなる] : mất, chết
990. 夫婦 [ふうふ] : vợ chồng
991.
女性
[じょせい]
: nữ giới
992. 森 [もり] : rừng già
993. トラック : xe tải
994. レコード : ghi lại
995. 熱 [ねつ] : bị sốt
996. ページ : trang
997. 踊る [おどる] : nhảy, múa
998. 長さ [ながさ] : chiều dài
999. 厚さ [あつさ] : độ dày
1000. 秘密 [ひみつ] : bí mật
992. 森 [もり] : rừng già
993. トラック : xe tải
994. レコード : ghi lại
995. 熱 [ねつ] : bị sốt
996. ページ : trang
997. 踊る [おどる] : nhảy, múa
998. 長さ [ながさ] : chiều dài
999. 厚さ [あつさ] : độ dày
1000. 秘密 [ひみつ] : bí mật






0 nhận xét:
Đăng nhận xét