1000 từ vựng tiếng nhật thông dụng

1. そう [そう] : như vậy
2. もう [もう] : đã, rồi
3. 学生 [がくせい] : học sinh, sinh viên
4. 熱い [あつい] : nóng
5. どうぞ [どうぞ] : xin mời
6. 午後 [ごご] : buổi chiều
7. 長い [ながい] : dài
8. [ほん] : sách
9. 今年 [ことし] : năm nay
10. よく [よく] : thường
11. [いま] : bây giờ
12. 新しい [あたらしい] : mới
13. なる [なる] : trở nên, trở thành
14. まだ [まだ] : chưa, vẫn
15. あと [あと] : sau
16. 聞く [きく] : nghe, hỏi
17. 言う [いう] : nói
18. 少ない [すくない] : ít
19. 高い [たかい] : cao
20. 子供 [こども] : trẻ em
21. 彼女 [かのじょ] : cô ấy, chị ấy
22. どう [どう] : như thế nào
23. 言葉 [ことば] : từ
24. [かお] : mặt
25. 終わる [おわる] : kết thúc
26. 一つ [ひとつ] : 1 cái
27. あげる [あげる] : cho, tặng
28. こう [こう] : như thế này
29. 学校 [がっこう] : trường, trường đại học
30. くれる [くれる] : nhận được
31. 出る [でる] : đi ra, rời khỏi
32. 使う [つかう] : sử dụng
33. [ところ] : địa điểm, nơi
34. 作る [つくる] : làm, tạo ra
35. 思う [おもう] : nghĩ
36. 持つ [もつ] : cầm, nắm, có
37. 買う [かう] : mua
38. 時間 [じかん] : thời gian
39. 知る [しる] : biết
40. 同じ [おなじ] : giống nha
41. 行く : đi
42. 見る : nhìn, xem, ngắm
43. 多い : nhiều
44. : nhà
45. これ : cái này, này
46. それ [それ] : cái đó, đó
47. [わたし] : tôi
48. 仕事 [しごと : công việc
49. いつ [いつ] : khi nào
50. する [する] : làm
51. 住む [すむ] : sống
52. 働く [はたらく] : làm việc
53. 難しい [むずかしい] : khó
54. 先生 [せんせい] : thầy/ cô giáo
55. 立つ [たつ] : đứng
56. 呼ぶ [よぶ] : gọi
57. 大学 [だいがく] : đại học
58. 安い [やすい] : rẻ
59. もっと [もっと] : hơn
60. 帰る [かえる] : trở về
61. 始める [はじめる] : bắt đầu
62. 起きる [おきる] : thức dậy
63. [はる] : mùa xuân
64. 午前 [ごぜん] : buổi sáng
65. [べつ] : khác
66. どこ [どこ] : ở đâu
67. 部屋 [へや] : căn phòng
68. 若い [わかい] : trẻ trung
69. [くるま] : ô tô
70. 置く [おく] : đặt, để
71. 読む [よむ] : đọc
72. [つぎ] : tiếp theo
73. あなた [あなた] : bạn ( dùng với người chưa biết )
74. 飲む [のむ] : uống
75. 古い [ふるい] : cũ, cổ
76. 質問 [しつもん] : câu hỏi
77. 今日 [きょう] : hôm nay
78. 友達 [ともだち] : bạn bè
79. 早い [はやい] : nhanh, sớm
80. どれ [どれ] : cái nào
81. 書く [かく] : viết
82. [あたま] : cái đầu
83. 売る [うる] : bán
84. 大好き [だいすき] : rất thích
85. [からだ] : cơ thể
86. 直ぐ [すぐ] : ngay lập tức
87. 飛ぶ [とぶ] : bay
88. とても [とても] : rất
89. [だれ] : ai
90. 好き [すき] : thích
91. 分かる [わかる] : hiểu, biết
92. 広い [ひろい] : rộng
93. [かず] : số
94. 近い [ちかい] : gần
95. そこ [そこ] : nơi đó
96. 走る [はしる] : chạy
97. 入れる [いれる] : đặt vào, cho vào
98. 教える [おしえる] : dạy, chỉ bảo
99. 歩く [あるく] : đi bộ
100. 会う [あう] : gặp gỡ
101. いる [いる] : ở, có
102. [] : cây
103. 開ける [あける] : mở (cửa)
104. 閉める [しめる] : đóng (cửa)
105. 続く [つづく] : tiếp tục
106. お医者さん [おいしゃさん] : bác sĩ (cách gọi lịch sự)
107. [えん] : yên (tiền nhật)
108. ここ [ここ] : ở đây
109. 待つ [まつ] : đợi , chờ
110. 低い [ひくい] : thấp

111. 探す [さがす] : tìm kiếm
112. [かみ] : giấy
113. 歌う [うたう] : hát
114. 遅い [おそい] : chậm, muộn
115. [くび] : cổ
116. 速い [はやい] : nhanh
117. 一緒に [いっしょに] : cùng nhau
118. 今月 [こんげつ] : tháng này
119. 遊ぶ [あそぶ] : chơi
120. 遠い [とおい] : xa

121. 勉強 [べんきょう] : học
122. できる [できる] : có thể
123. 短い [みじかい] : ngắn
124. 落ちる [おちる] : ngã, rơi xuống
125. 息子 [むすこ] : con trai tôi
126. 白い [しろい] : trắng
127. 飛行機 [ひこうき] : máy bay
128. 病気 [びょうき] : bệnh
129. [ふゆ] : mùa đông
130. [とし] : năm, tuổi

131. 近く [ちかく] : gần
132. やる [やる] : làm
133. かなり [かなり] : tương đối
134. [くに] : đất nước
135. 起こる [おこる] : xảy ra, diễn ra
136. [あき] : mùa thu
137. 送る [おくる] : gửi
138. 死ぬ [しぬ] : chết
139. 気持ち [きもち] : cảm giác, cảm xúc
140. 乗る [のる] : lên (xe..)

141. 美しい [うつくしい] : đẹp
142. いつも [いつも] : luôn luôn, lúc nào cũng
143. [あし] : chân
144. 起こす [おこす] : đánh thức
145. 見せる [みせる] : cho xem, cho thấy
146. [むすめ] : con gái ( mình)
147. 楽しむ [たのしむ] : thưởng thức
148. [いろ] : màu sắc
149. みんな [みんな] : mọi người
150. 取る [とる] : lấy, có được

151. 狭い [せまい] : nhỏ, hẹp
152. 赤い [あかい] : đỏ
153. 着る [きる] : mặc
154. 笑う [わらう] : cười
155. 一番 [いちばん] : nhất
156. 授業 [じゅぎょう] : tiết học, giờ học
157. [しゅう] : tuần
158. 漢字 [かんじ] : chữ hán
159. 自転車 [じてんしゃ] : xe đạp
160. 電車 [でんしゃ] : tàu điện
.
161. 去年 [きょねん] : năm ngoái
162. 引く [ひく] : kéo (níu kéo)
163. 図書館 [としょかん] : thư viện
164. 上げる [あげる] : nâng lên, đưa lên
165. [みどり] : xanh lá cây
166. [うで] : cánh tay
167. ドア [ドア] : cửa
168. 女の子 [おんなのこ] : con gái
169. 男の子 [おとこのこ] : con trai
170. 私たち [わたしたち] : chúng tôi, chúng ta

171. もらう [もらう] : nhận
172. 食べる [たべる] : ăn
173. [あに] : anh trai tôi
174. 名前 [なまえ] : tên
175. [おっと] : chồng tôi
176. [いち] : một
177. 結婚 [けっこん] : kết hôn
178. [おや] : bố mẹ
179. 話す [はなす] : nói chuyện
180. 少し [すこし] : một ít

181. 弱い [よわい] : yếu
182. [みみ] : tai
183. 座る [すわる] : ngồi
184. [みぎ] : bên phải
185. 浴びる [あびる] : tắm
186. [かた] : vai
187. 寝る [ねる] : ngủ
188. 消す [けす] : tắt (điện)
189. 元気 [げんき] : khỏe
190. 全部 [ぜんぶ] : toàn bộ, tất cả

191. 重い [おもい] : nặng
192. [むね] : ngực
193. 払う [はらう] : chi trả
194. 軽い [かるい] : nhẹ
195. 見つける [みつける] : tìm thấy
196. 忘れる [わすれる] : quên
197. [さけ] : rượu
198. どちら [どちら] : cái nào ( cách hỏi lịch sự)
199. [あね] : chị gái tôi
200. 覚える [おぼえる] : nhớ
201. 閉じる [とじる] : đóng, nhắm (ví dụ, đóng sách, nhắm mắt)
202.
[とき] : khi, thời gian
203.
[こめ] : gạo
204.
切る [きる] : cắt
205.
楽しい [たのしい] : vui vẻ
206.
[ふく] : quần áo
207.
後ろ [うしろ] : phía sau
208.
嬉しい [うれしい] : vui
209.
[こし] : lưng
210.
日曜日 [にちようび] : chủ nhật
211. [ひる] : buổi trưa
212.
お母さん [おかあさん] : mẹ (của người khác)
213.
大学生 [だいがくせい] : sinh viên
214.
終わり [おわり] : xong, hết
215.
[] : lưng ( chỉ chiều cao của người)
216.
手伝う [てつだう] : giúp đỡ
217.
[はな] : mũi
218.
起きる [おきる] : xảy ra
219.
載せる [のせる] : đặt lên
220.
悲しい [かなしい] : buồn
221. しゃべる [しゃべる] : tán chuyện
222.
近く [ちかく] : gần (chỉ tương lai gần, vị trí gần)
223.
甘い [あまい] : ngọt
224.
テーブル [テーブル] : bàn
225.
食べ物 [たべもの] : đồ ăn
226.
始まる [はじまる] : bắt đầu
227.
ゲーム [ゲーム] : trò chơi
228.
[じゅう] : mười
229.
天気 [てんき] : thời tiết
230.
暑い [あつい] : nóng
231. 太い [ふとい] : dày, béo
232.
[ばん] : buổi tối
233.
土曜日 [どようび] : thứ bảy
234.
痛い [いたい] : đau
235.
お父さん [おとうさん] : bố (chỉ bố người khác, hoặc là bố mình nếu nói chuyện với các thành viên trong gia đình)
236.
多分 [たぶん] : có lẽ
237.
時計 [とけい] : đồng hồ
238.
泊まる [とまる] : trọ lại
239.
どうして [どうして] : tại sao
240.
掛ける [かける] : treo lên, đặt lên
241. 曲がる [まがる] : rẽ
242.
お腹 [おなか] : bụng
243.
ミーティング [ミーティング] : cuộc họp
244.
嫌い [きらい] : ghét
245.
金曜日 [きんようび] : thứ sáu
246.
要る [いる] : cần
247.
無い [ない] : không có
248.
風邪 [かぜ] : cảm, bệnh cảm
248.
黄色い [きいろい] : màu vàng
250.
優しい [やさしい] : dễ tính, tốt bụng
251. 晴れる [はれる] : nắng
252.
汚い [きたない] : bẩn
253.
茶色 [ちゃいろ] : màu trà
254.
空く [すく] : vắng vẻ
255.
上る [のぼる] : leo lên
256.
ご飯 [ごはん] : cơm
257.
[にち] : ngày
258.
髪の毛 [かみのけ] : tóc
259.
つける [つける] : bật
260.
月曜日 [げつようび] : thứ hai
261. 入る [はいる] : nhập vào
262.
カタカナ [カタカナ] : chữ katakana
263.
今週 [こんしゅう] : tuần này
264.
開く [ひらく] : mở (ví dụ mở sách, mở mắt..)
265.
[みず] : nước
266.
あれ [あれ] : cái kia
267.
[] : hai
268.
締める [しめる] : buộc chặt, thắt
269.
まずい [まずい] : không ngon
270.
平仮名 [ひらがな] : chữ hiragana
271. 曇る [くもる] : có mây
272.
触る [さわる] : chạm, sờ
273.
駄目 [だめ] : không được, không tốt
274.
飲み物 [のみもの] : đồ uống
275.
木曜日 [もくようび] : thứ năm
276.
曜日 [ようび] : ngày trong tuần
277.
そば [そば] : bên cạnh
278.
こっち [こっち] : phía này
279.
火曜日 [かようび] : thứ ba
280.
渇く [かわく] : khát
281. [さん] : ba
282.
水曜日 [すいようび] : thư tư
283.
二つ [ふたつ] : hai cái
284.
今晩 [こんばん] : tối nay
285.
[せん] : nghìn
286.
六日 [むいか] : ngày mồng 6
287.
お姉さん [おねえさん] : chị gái (người khác)
288.
直す [なおす] : sửa
289.
ちょっと [ちょっと] : một chút
290.
[よん] : bốn
291. これから [これから] : từ bây giờ
292.
考える [かんがえる] : suy nghĩ, cân nhắc
293.
戻る [もどる] : trở lại
294.
変える [かえる] : thay đổi
295.
[あさ] : buổi sáng
296.
[] : răng
297.
頑張る [がんばる] : cố gắng
298.
携帯電話 [けいたいでんわ] : điện thoại di động
299.
[あめ] : mưa
300.
[かね] : tiền


1000 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG (PHẦN 5)
401. 問題 [もんだい] : vấn đề, câu hỏi
402.
必要 [ひつよう] : cần thiết
403.
もつ [もつ] : bền
404.
開く [あく] : mở
405.
昨年 [さくねん] : năm ngoái
406.
治る [なおる] : khỏi (bệnh)
407.
ドル [ドル] : đô la
408.
システム [システム] : hệ thống
409.
以上 [いじょう] : hơn
410.
最近 [さいきん] : gần đây
411. 世界 [せかい] : thế giới
412.
コンピューター : máy tính
413.
やる [やる] : làm
414.
意味 [いみ] : ý nghĩa
415.
増える [ふえる] : tăng
416.
選ぶ [えらぶ] : lựa chọn
417.
生活 [せいかつ] : sinh hoạt
418.
進める [すすめる] : thúc đẩy
419.
続ける [つづける] : tiếp tục
420.
ほとんど [ほとんど] : hầu hết
421. 会社 [かいしゃ] : công ty
422.
[いえ] : nhà
423.
多く [おおく] : nhiều
424.
[はなし] : câu chuyện
425.
上がる [あがる] : nâng lên, đưa lên
426.
もう [もう] : đã, lại
427.
集める [あつめる] : tập hợp
428.
[こえ] : giọng nói
429.
初めて [はじめて] : lần đầu
430.
変わる [かわる] : thay đổi
431. まず [まず] : đầu tiên
432.
社会 [しゃかい] : xã hội
433.
プログラム [プログラム] : chương trình
434.
[ちから] : thể lực
435.
今回 [こんかい] : lần này
436.
予定 [よてい] : dự định
437.
まま [まま] : vẫn
438.
テレビ [テレビ] : ti vi
439.
減る [へる] : giảm
440.
消える [きえる] : biến mất
441. 家族 [かぞく] : gia đình
442.
比べる [くらべる] : so sánh
443.
生まれる [うまれる] : sinh ra
444.
ただ [ただ] : miễn phí
445.
これら [これら] : những cái này
446.
調べる [しらべる] : điều tra, kiểm tra
447.
事故 [じこ] : tai nạn, sự cố
448.
電話 [でんわ] : điện thoại
449.
外国 [がいこく] : ngoại quốc
450.
銀行 [ぎんこう] : ngân hàng
451. 十分 [じゅうぶん] : đủ
452.
あまり [あまり] : không… lắm (ví dụ không ngon lắm)
453.
写真 [しゃしん] : bức ảnh
454.
繰り返す [くりかえす] : lặp lại
455.
種類 [しゅるい] : loại
456.
意見 [いけん] : ý kiến
457.
新聞 [しんぶん] : báo
458.
文章 [ぶんしょう] : văn chương
459.
目立つ [めだつ] : nổi bật
460.
相手 [あいて] : đối phương
461. 病院 [びょういん] : bệnh viện
462.
厚い [あつい] : dày
463.
忙しい [いそがしい] : bận rộn
464.
薄い [うすい] : mỏng, nhạt
465.
[かわ] : sông
466.
暗い [くらい] : tối
467.
クラス [クラス] : lớp học
468.
黒い [くろい] : đen
469.
バス [バス] : xe bus
470.
青い [あおい] : màu xanh nước biển
471. 買い物 [かいもの] : mua sắm
472.
[くすり] : thuốc
473.
砂糖 [さとう] : đường
474.
休み [やすみ] : ngày nghỉ
475.
郵便局 [ゆうびんきょく] : bưu điện
476.
住所 [じゅうしょ] : địa chỉ
477.
こちら [こちら] : phía này
478.
財布 [さいふ] : cái ví
479.
パスポート [パスポート] : hộ chiếu
480.
椅子 [いす] : cái ghế
481.
可愛い [かわいい] : dễ thương
482. お祖父さん [おじいさん] : ông
483.
切手 [きって] : tem thư
484.
涼しい [すずしい] : mát mẻ
485.
いくつ [いくつ] : bao lâu, bao nhiêu tuổi
486.
メニュー [メニュー] : thực đơn
487.
電気 [でんき] : điện
488.
勝つ [かつ] : chiến thắng
489.
負ける [まける] : thua
490.
建てる [たてる] : xây dựng
491. 日記 [にっき] : nhật kí
492.
売り切れ [うりきれ] : bán hết
493.
お巡りさん [おまわりさん] : cảnh sát
494.
目覚まし時計 [めざましどけい] : đồng hồ báo thức
495.
レシート [レシート] : biên nhận
496.
ティッシュ [ティッシュ] : giấy tissiu
497.
歯ブラシ [はブラシ] : bàn chải đánh răng
498.
下りる [おりる] : xuống, đi xuống
499.
洗う [あらう] : rửa
500.
バイト [バイト] : làm thêm
501. 氏名 [しめい] : tên đầy đủ
502.
今夜 [こんや] : đêm nay
503.
夜中 [よなか] : nửa đêm
504.
来週 [らいしゅう] : tuần sau
505.
誰か [だれか] : ai đó
506.
[なん] : cái gì
507.
今朝 [けさ] : sáng nay
508.
寿司 [すし] : món sushi (cá sống kẹp cơm)
509.
履く [はく] : đi (giầy, tất) mặc (váy)
510.
おじさん [おじさん] : chú/bác
511. おばさん [おばさん] : cô/dì
512.
お祖母さん [おばあさん] : bà
513.
いとこ [いとこ] : anh/em họ
514.
辞書 [じしょ] : từ điển
515.
朝ご飯 [あさごはん] : bữa sáng
516.
[しろ] : màu trắng
517.
どっち [どっち] : cái nào
518.
そっち [そっち] : nơi đó
519.
明日 [あした] : ngày mai
520.
明後日 [あさって] : ngày kia
521. 一昨日 [おととい] : hôm kia
522.
[にわ] : sân vườn
523.
左側 [ひだりがわ] : phía bên trái
524.
右側 [みぎがわ] : phía bên phải
525.
[ゆび] : ngón tay
526.
眼鏡 [めがね] : cái kính
527.
[かばん] : cái cặp
528.
あっち [あっち] : đằng kia
529.
大人しい [おとなしい] : ngoan ngoãn
530.
下手 [へた] : yếu kém
531. 厳しい [きびしい] : nghiêm khắc, khắc nghiệt
532.
一人で [ひとりで] : một mình
533.
答え [こたえ] : câu trả lời
534.
この頃 [このごろ] : gần đây
535.
残念 [ざんねん] : đáng tiếc
536.
仕舞う [しまう] : đặt lên
537.
心配 [しんぱい] : lo lắng
538.
[そと] : bên ngoài
539.
大切 [たいせつ] : quan trọng
540.
ちょうど [ちょうど] : vừa đúng
541. 助ける [たすける] : giúp đỡ
542.
勤める [つとめる] : làm việc
543.
連れていく [つれていく] : dẫn theo
544.
丈夫 [じょうぶ] : khỏe
545.
賑やか [にぎやか] : náo nhiệt
546.
眠い [ねむい] : buồn ngủ
547.
[やま] : ngọn núi
548.
[はし] : cây cầu
549.
止まる [とまる] : dừng lại
550.
降る [ふる] : (mưa) rơi
551. 本当 [ほんとう] : thật
552.
[まち] : thị trấn, thành phố
553.
お菓子 [おかし] : kẹo
554.
緩い [ゆるい] : lỏng lẻo
555.
良い [よい] : tốt
556.
ようこそ [ようこそ] : Chào mừng
557.
お土産 [おみやげ] : quà lưu niệm
558.
両親 [りょうしん] : bố mẹ
559.
ウェーター [ウェーター] : người phục vụ nam
560.
ウェートレス [ウェートレス] : nguười hầu bàn nữ
561. 絶対に [ぜったいに] : tuyệt đối
562.
ごちそう [ごちそう] : món ngon
563.
フォーク [フォーク] : cái dĩa
564.
スプーン [スプーン] : cái thìa
565.
[びん] : chai
566.
つく [つく] : được bật lên(ví dụ đèn, ở trạng thái bật)
567.
醤油 [しょうゆ] : xì dầu Nhật
568.
茶碗 [ちゃわん] : cái bát
569.
決める [きめる] : quyết định
570.
感じる [かんじる] : cảm thấy
571. 生きる [いきる] : sống
572.
動かす [うごかす] : di chuyển
573.
壊れる [こわれる] : vỡ
574.
復習 [ふくしゅう] : ôn tập
575.
[まゆ] : lông mày
576.
[きゃく] : hành khách
577.
[つくえ] : bàn
578.
風呂 [ふろ] : bồn tắm
579.
[] : nước nóng
580.
ぬるい [ぬるい] : ấm, âm ấm
581. 風邪薬 [かぜぐすり] : thuốc cảm
582.
靴下 [くつした] : tất
583.
たばこ [たばこ] : thuốc lá
584.
アイスコーヒー [アイスコーヒー] : cà phê đá
585.
天ぷら [てんぷら] : món tôm rán tẩm bột
586.
[にく] : thịt
587.
昨夜 [ゆうべ] : tối hôm qua
588.
流行る [はやる] : phổ biến, thịnh hành
589.
連れて来る [つれてくる] : mang theo
590.
[かた] : vị (chỉ người một cách lịch sự)
591. [れい] : số 0
592.
[くも] : mây
593.
[そら] : bầu trời
594.
人気 [にんき] : được yêu thích
595.
兄さん [にいさん] : anh trai (người khác)
596.
姉さん [ねえさん] : chị gái (người khác)
597.
平成 [へいせい] : Năm Bình Thành
598.
毎月 [まいつき] : hàng tháng
599.
半日 [はんにち] : nửa ngày
600.
半月 [はんつき] : nửa tháng


601. なるほど [なるほど] : quả đúng như vậy
602.
つまり [つまり] : tóm lại
603.
そのまま [そのまま] : cứ như vậy
604.
はっきり [はっきり] : rõ ràng
605.
大変 [たいへん] : vất vả, kinh khủng
606.
簡単 [かんたん] : đơn giản, dễ dàng
607.
似ている [にている] : giống (ai đó)
608.
驚く [おどろく] : giật mình, ngạc nhiên
609.
[いや] : không thích
610.
喧嘩 [けんか] : cãi nhau
611. 遅れる [おくれる] : muộn
612.
にんじん [にんじん] : cà rốt
613.
ジャガイモ [ジャガイモ] : khoai tây
614.
ナス [ナス] : cà tím
615.
やかん [やかん] : ấm đun nước
616.
話し合う [はなしあう] : thảo luận, trao đổi
617.
残す [のこす] : để lại
618.
ごちそうする : mời, đãi
619.
合う [あう] : hợp với
620.
当たる [あたる] : đập trúng, va trúng
621. 集まる [あつまる] : tập hợp
622.
場所 [ばしょ] : địa điểm
623.
[うみ] : biển
624.
少年 [しょうねん] : thiếu niên
625.
[まご] : cháu tôi
626.
生徒 [せいと] : học sinh
627.
高校 [こうこう] : trung học
628.
年上 [としうえ] : hơn tuổi
629.
卒業 [そつぎょう] : tốt nghiệp
630.
運動 [うんどう] : vận động
631. 選手 [せんしゅ] : tuyển thủ
632.
映画 [えいが] : bộ phim
633.
英語 [えいご] : tiếng anh
634.
手紙 [てがみ] : bức thư
635.
動物 [どうぶつ] : động vật
636.
[おと] : âm thanh
637.
海外 [かいがい] : nước ngoài
638.
外国人 [がいこくじん] : người nước ngoài
639.
帰国 [きこく] : về nước
640.
彼ら [かれら] : các anh ấy, các chú ấy
641. 機械 [きかい] : máy móc
642.
基本 [きほん] : cơ bản
643.
今度 [こんど] : lần này
644.
最後 [さいご] : cuối cùng
645.
最初 [さいしょ] : đầu tiên
646.
準備 [じゅんび] : sự chuẩn bị
647.
進む [すすむ] : tiến lên
648.
直接 [ちょくせつ] : trực tiếp
649.
特に [とくに] : đặc biệt
650.
届く [とどく] : đến nơi
651. なぜ [なぜ] : tại sao
652.
並ぶ [ならぶ] : xếp hàng
653.
運ぶ [はこぶ] : vận chuyển
654.
直す [なおす] : sửa chữa
655.
反対 [はんたい] : phản đối
656.
場合 [ばあい] : trường hợp
657.
詳しい [くわしい] : chi tiết
658.
いたずら [いたずら] : trò tinh nghịch
659.
お祝い [おいわい] : chúc mừng
660.
くし [くし] : cái lược
661. こぼれる [こぼれる] : chảy ra
662.
伝える [つたえる] : truyền đạt
663.
[ひざ] : đầu gối
664.
[ひじ] : khuỷu tay
665.
[まくら] : cái gối
666.
建物 [たてもの] : tòa nhà
667.
道路 [どうろ] : con đường
668.
四つ角 [よつかど] : ngã tư
669.
曲がり角 [まがりかど] : góc đường
670.
警察 [けいさつ] : cảnh sát
671. 空気 [くうき] : không khí
672.
スポーツ [スポーツ] : thể thao
673.
チャンス [チャンス] : cơ hội
674.
クリーニング : giặt là
675.
サービス [サービス] : dịch vụ
676.
グループ [グループ] : nhóm
677.
自宅 [じたく] : nhà mình
678.
家庭 [かてい] : gia đình
679.
期間 [きかん] : giai đoạn
680.
年度 [ねんど] : năm
681. 経験 [けいけん] : kinh nghiệm
682.
安全 [あんぜん] : an toàn
683.
危険 [きけん] : nguy hiểm
684.
注意 [ちゅうい] : chú ý
685.
成功 [せいこう] : thành công
686.
努力 [どりょく] : nỗ lực
687.
説明 [せつめい] : giải thích
688.
地震 [じしん] : động đất
689.
手術 [しゅじゅつ] : phẫu thuật
690.
火傷 [やけど] : bỏng
691. 課題 [かだい] : đề tài
692.
[] : đứa trẻ
693.
確認 [かくにん] : xác nhận
694.
実際 [じっさい] : thực tế
695.
国際 [こくさい] : quốc tế
696.
会議 [かいぎ] : cuộc họp
697.
提案 [ていあん] : đề án
698.
事務所 [じむしょ] : văn phòng
699.
教授 [きょうじゅ] : giáo viên
700.
世紀 [せいき] : thế kỉ
701. あちこち [あちこち] : nơi này nơi kia
702.
そちら [そちら] : phía đó
703.
あちら [あちら] : phía kia
704.
もし [もし] : nếu
705.
うるさい [うるさい] : ồn ào
706.
固い [かたい] : cứng
707.
深い [ふかい] : sâu (trong nghĩa nông sâu)
708.
面白い [おもしろい] : thú vị
709.
全く [まったく] : hoàn toàn
710.
半分 [はんぶん] : một nửa
711. 普通 [ふつう] : thông thường
712.
: phần
713.
文化 [ぶんか] : văn hóa
714.
毎日 [まいにち] : hàng ngày
715.
気を付ける [きをつける] : cẩn thận
716.
守る [まもる] : bảo vệ
717.
もちろん [もちろん] : tất nhiên
718.
やはり [やはり] : quả nhiên
719.
いくら [いくら] : bao nhiêu tiền
720.
よろしく [よろしく] : dùng khi nhờ vả ai đó
721. どなた [どなた] : vị nào
722.
許す [ゆるす] : tha thứ
723.
分ける [わける] : chia ra
724.
自然 [しぜん] : tự nhiên, thiên nhiên
725.
アパート : căn hộ
726.
ホテル [ホテル] : khách sạn
727.
パソコン [パソコン] : máy tính cá nhân
728.
うまい [うまい] : ngon, giỏi
729.
明るい [あかるい] : sáng, vui vẻ
730.
急ぐ [いそぐ] : vội vã
731. [うた] : bài hát
732.
中学校 [ちゅうがっこう] : trường trung học
733.
テスト [テスト] : kiểm tra
734.
ポスト [ポスト] : hộp thư
735.
ハンカチ [ハンカチ] : khăn mùi xoa
736.
[かみ] : tóc
737.
帽子 [ぼうし] : mũ
738.
被る [かぶる] : đội (ví dụ đội mũ)
739.
ブラウス [ブラウス] : áo choàng
740.
週末 [しゅうまつ] : cuối tuần
741. 先週 [せんしゅう] : tuần trước
742.
再来週 [さらいしゅう] : tuần sau nữa
743.
いつか [いつか] : một khi nào đó
744.
宿題 [しゅくだい] : bài tập
745.
[かぎ] : chìa khóa
746.
[かさ] : cái ô
747.
乗り換える [のりかえる] : chuyển tiếp tàu, xe
748.
向かう [むかう] : hướng về
749.
本屋 [ほんや] : cửa hàng sách
750.
お茶 [おちゃ] : trà
751. 改札口 [かいさつぐち] : cửa soát vé
752.
晴れ [はれ] : nắng ráo
753.
バス停 [バスてい] : điểm dừng xe bus
754.
曇り [くもり] : có mây
755.
[しお] : muối
756.
たくさん [たくさん] : nhiều
757.
大嫌い [だいきらい] : rất ghét, cực ghét
758.
[なか] : bên trong
759.
二階 [にかい] : tầng 2
760.
無くす [なくす] : làm mất
761. まあまあ [まあまあ] : tạm được
762.
黄色 [きいろ] : màu vàng
763.
ランチ [ランチ] : bữa trưa
764.
[さかな] : con cá
765.
[あじ] : vị (trong nghĩa vị giác)
766.
りんご [りんご] : quả táo
767.
みかん [みかん] : quả quýt
768.
[さら] : cái đĩa
769.
コーヒー [コーヒー] : cà phê
770.
コップ [コップ] : cái cốc
771. 二人 [ふたり] : 2 người
772.
止む [やむ] : tạnh (tạnh mưa)
773.
[] : số chín
774.
昼間 [ひるま] : ban ngày
775.
いつ頃 [いつごろ] : khoảng khi nào
776.
[] : chữ
777.
[しち] : số bảy
778.
お釣り [おつり] : tiền lẻ, tiền thừa
779.
名字 [みょうじ] : tên họ
780.
おじ [おじ] : chú tôi
781. おば [おば] : cô/dì tôi
782.
祖父 [そふ] : ông tôi
783.
祖母 [そぼ] : bà tôi
784.
大事 [だいじ] : quan trọng
785.
見方 [みかた] : cách nhìn
786.
[とり] : chim
787.
[いぬ] : chó
788.
返事 [へんじ] : trả lời
789.
また [また] : lại
790.
年間 [ねんかん] : một năm
791. [あお] : xanh nước biển
792.
[あか] : màu dỏ
793.
信号 [しんごう] : đèn giao thông
794.
[えん] : vòng tròn
795.
非常に [ひじょうに] : rất, cực kỳ
796.
複雑 [ふくざつ] : phức tạp
797.
平和 [へいわ] : hòa bình
798.
回る [まわる] : quay
799.
若者 [わかもの] : thanh niên
800.
[ゆき] : tuyết
802. 思い出す [おもいだす] : nhớ lại
803.
聞こえる [きこえる] : có thể nghe
804.
借りる [かりる] : vay mượn
805.
返す [かえす] : trả lại
806.
受け取る [うけとる] : nhận được
807.
捨てる [すてる] : bỏ đi
808.
一緒 [いっしょ] : cùng nhau
809.
遊び [あそび] : trò chơi
810.
移す [うつす] : di chuyển

811.
大きさ [おおきさ] : độ lớn
812.
考え [かんがえ] : suy nghĩ
813.
空港 [くうこう] : sân bay
814.
出発 [しゅっぱつ] : xuất phát
815.
地図 [ちず] : bản đồ
816.
運転 [うんてん] : lái xe
817.
降りる [おりる] : đi xuống
818.
ガス [ガス] : khí gas
819.
必ず [かならず] : chắc chắn
820.
カメラ [カメラ] : máy ảnh

821.
通う [かよう] : qua lại
822.
急に [きゅうに] : đột nhiên
823.
サラリーマン : nhân viên văn phòng
824.
給料 [きゅうりょう] : tiền lương
825.
[きょく] : khúc nhạc
826.
切れる [きれる] : có thể cắt, cắt tốt
827.
正しい [ただしい] : đúng
828.
苦しい [くるしい] : khổ đau
829.
細かい [こまかい] : chi tiết
830.
静か [しずか] : yên tĩnh

831.
健康 [けんこう] : sức khỏe
832.
ゴルフ [ゴルフ] : golf
833.
コース [コース] : khóa học
834.
頼む [たのむ] : nhờ vả
835.
困る [こまる] : rắc rối
836.
ずっと [ずっと] : suốt, liên tục
837.
例えば [たとえば] : ví dụ
838.
つもり [つもり] : dự định
839.
しばらく [しばらく] : một lúc
840.
紹介 [しょうかい] : giới thiệu

841.
小学校 [しょうがっこう] : trường tiểu học
842.
公園 [こうえん] : công viên
843.
中学 [ちゅうがく] : trung học
844.
成績 [せいせき] : thành tích
845.
教科書 [きょうかしょ] : sách giáo khoa
846.
[せき] : chỗ ngồi
847.
教室 [きょうしつ] : phòng học
848.
教師 [きょうし] : giáo viên
849.
試験 [しけん] : kì thi
850.
合格 [ごうかく] : đỗ, vượt qua

851.
数学 [すうがく] : toán học
852.
数字 [すうじ] : chữ số
853.
音楽 [おんがく] : âm nhạc
854.
食事 [しょくじ] : ăn cơm
855.
[かべ] : bức tường
856.
信じる [しんじる] : tin tưởng
857.
育てる [そだてる] : nuôi dưỡng
858.
倒れる [たおれる] : đổ
859.
落とす [おとす] : đánh rơi
860.
代わる [かわる] : thay thế

861.
タクシー [タクシー] : taxi
862.
確か [たしか] : chắc chắn
863.
立てる [たてる] : dựng lên
864.
中学生 [ちゅうがくせい] : học sinh trung học
865.
売れる [うれる] : bán chạy
866.
着く [つく] : tới nơi
867.
決まる [きまる] : được quyết định
868.
飾る [かざる] : trang trí
869.
殺す [ころす] : giết
870.
下げる [さげる] : hạ xuống

871.
贈る [おくる] : cho, tặng
872.
訪ねる [たずねる] : viếng thăm
873.
打つ [うつ] : đánh, đập
874.
相談 [そうだん] : thảo luận
875.
玄関 [げんかん] : hành lang
876.
兄弟 [きょうだい] : anh em
877.
長男 [ちょうなん] : trưởng nam
878.
高さ [たかさ] : chiều cao
879.
[よう] : có việc gì
880.
時代 [じだい] : thời đại

881.
位置 [いち] : vị trí
882.
季節 [きせつ] : mùa
883.
[あな] : lỗ thủng
884.
[うら] : mặt sau
885.
[しま] : hòn đảo
886.
海岸 [かいがん] : bờ biển
887.
ガラス [ガラス] : kính, thủy tinh
888.
自然 [しぜん] : tự nhiên
889.
[かぜ] : gió
890.
科学 [かがく] : khoa học

891.
太陽 [たいよう] : mặt trời
892.
台風 [たいふう] : cơn bão
893.
[きた] : phía bắc
894.
[うま] : ngựa
895.
牛肉 [ぎゅうにく] : thịt bò
896.
雑誌 [ざっし] : tạp chí
897.
小説 [しょうせつ] : tiểu thuyết
898.
大使館 [たいしかん] : đại sứ quán
899.
故障 [こしょう] : bị hỏng
900.
温度 [おんど] : nhiệt độ
901. 何か [なにか] : cái gì đó
902.
向こう [むこう] : đối diện
903.
真ん中 [まんなか] : ở giữa
904.
遠く [とおく] : ở xa
905.
[よこ] : bề ngang
906.
つまらない : buồn chán
907.
素晴らしい [すばらしい] : tuyệt vời
908.
毎年 [まいとし] : hàng năm
909.
来月 [らいげつ] : tháng sau
910.
日時 [にちじ] : ngày giờ
911. 夕方 [ゆうがた] : lúc hoàng hôn
912.
通る [とおる] : băng qua
913.
自動車 [じどうしゃ] : ô tô
914.
慣れる [なれる] : quen với
915.
撮る [とる] : chụp ảnh
916.
やっと [やっと] : cuối cùng
917.
どんどん [どんどん] : ùn lên, ngày càng nhiều
918.
並べる [ならべる] : xếp đặt
919.
逃げる [にげる] : chạy trốn
920.
渡す [わたす] : đưa cho
921. 値段 [ねだん] : giá cả
922.
両方 [りょうほう] : hai phía
923.
約束 [やくそく] : lời hứa
924.
一部 [いちぶ] : 1 phần
925.
ラジオ [ラジオ] : đài phát thanh
926.
入院 [にゅういん] : nhập viện
927.
ニュース : bản tin
928.
旅行 [りょこう] : du lịch
929.
用意 [ようい] : sự chuẩn bị
930.
伸びる [のびる] : dài ra
931. パーティー [パーティー] : bữa tiệc
932.
ビール [ビール] : bia
933.
早く [はやく] : nhanh, sớm
934.
番組 [ばんぐみ] : chương trình
935.
ビデオ [ビデオ] : vi đê ô
936.
増やす [ふやす] : tăng
937.
振る [ふる] : vẫy
938.
迎える [むかえる] : chào đón
939.
無理 [むり] : quá sức, không thể được
940.
珍しい [めずらしい] : hiếm có, ít gặp
941. 有名 [ゆうめい] : nổi tiếng
942.
喜ぶ [よろこぶ] : hạnh phúc
943.
留学 [りゅうがく] : du học
944.
料理 [りょうり] : nấu ăn, món ăn
945.
野菜 [やさい] : rau, củ
946.
分かれる [わかれる] : bị chia thành
947.
特別 [とくべつ] : đặc biệt
948.
理由 [りゆう] : nguyên nhân
949.
自由 [じゆう] : tự do
950.
方向 [ほうこう] : phương hướng
951. 残る [のこる] : còn sót lại
952.
ビル [ビル] : tòa nhà
953.
まとめる [まとめる] : tổng hợp
954.
流れる [ながれる] : chảy ra
955.
セーター [セーター] : áo len dài tay
956.
シャツ : áo sơ mi
957.
洗濯 [せんたく] : giặt giũ
958.
間違える [まちがえる] : nhầm lẫn
959.
アイスクリーム : kem
960.
乾く [かわく] : khô ráo
961. 冷める [さめる] : nguội lạnh đi
962.
色々 [いろいろ] : nhiều loại
963.
持って行く [もっていく] : mang đi
964.
着替える [きがえる] : thay quần áo
965.
石鹸 [せっけん] : xà phòng
966.
野球 [やきゅう] : bóng chày
967.
昼食 [ちゅうしょく] : bữa trưa
968.
朝食 [ちょうしょく] : bữa sáng
969.
眠る [ねむる] : ngủ
970.
初め [はじめ] : bắt đầu
971. [] : ngọn lửa
972.
西 [にし] : phía tây
973.
[ひがし] : phía đông
974.
[みなみ] : phía nam
975.
夕食 [ゆうしょく] : cơm tối
976.
なかなか [なかなか] : tương đối là
977.
励ます [はげます] : cổ vũ
978.
[なみだ] : nước mắt
979.
[ゆめ] : ước mơ, giấc mơ
980.
職場 [しょくば] : nơi làm việc
981. [となり] : bên cạnh
982.
マンション [マンション] : chung cư
983.
エレベーター [エレベーター] : thang máy
984.
[まど] : cửa sổ
985.
押す [おす] : nhấn
986.
入学 [にゅうがく] : nhập học
987.
[] : cánh cửa
988.
通り [とおり] : đường
989.
亡くなる [なくなる] : mất, chết
990.
夫婦 [ふうふ] : vợ chồng
991. 女性 [じょせい] : nữ giới
992.
[もり] : rừng già
993.
トラック : xe tải
994.
レコード : ghi lại
995.
[ねつ] : bị sốt
996.
ページ : trang
997.
踊る [おどる] : nhảy, múa
998.
長さ [ながさ] : chiều dài
999.
厚さ [あつさ] : độ dày
1000.
秘密 [ひみつ] : bí mật

0 nhận xét:

Đăng nhận xét